Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, (wide), 1/3.0", 1.22µm, dual pixel PDAF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps; gyro-EIS |

| Ngày ra mắt | 16/05/2024 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Apple iPad Air 13 2024 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66, 71 - A2899 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66, 71 - A2900 |
| Băng tần 5G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 14, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 66, 70, 71, 75, 76, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 - A2899, A2900 |
| Tốc độ | HSPA, LTE (CA), 5G |
| Kích thước | 280.6 x 214.9 x 6.1 mm (11.05 x 8.46 x 0.24 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 617 g (Wi-Fi) / 618 g (5G) (1.36 lb) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame Stylus support (Apple Pencil Pro, Apple Pencil 2) |
| SIM | eSIM |
| Màu sắc | Space Gray, Starlight, Purple, Blue |
| Loại | Liquid Retina IPS LCD, 600 nits (typ) |
|---|---|
| Kích thước | 13.0 inch, 519.3 cm2 (~86.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 2048 x 2732 pixels, 4:3 ratio (~264 ppi density) |
| Hệ điều hành | iPadOS 17.5.1, upgradable to iPadOS 18.1 |
|---|---|
| Chip | Apple M2 |
| CPU | Octa-core (4 performance cores and 4 efficiency cores) |
| GPU | Apple GPU (10-core graphics) |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB/512GB/1TB |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, (wide), 1/3.0", 1.22µm, dual pixel PDAF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps; gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.4, 122˚ (ultrawide) |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@25/30/60fps; gyro-EIS |
| Dung lượng | Li-Po (36.59 Wh), non-removable |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (top-mounted), accelerometer, gyro, compass, barometer |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, dual-band, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.3, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS (5G model only) |
| USB | USB Type-C 3.1 Gen2, DisplayPort, magnetic connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($799).
| Giá niêm yết | 20.774.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $799 |
| Hãng | Apple iPhone |
| Mã máy | A2903, A2904 |
Apple iPad Air 13 2024 ra mắt ngày 16/05/2024. Giá bán tại Việt Nam hiện là 20.774.000₫.
Máy có màn hình Liquid Retina IPS LCD 13 inch, chip Apple M2 và RAM 8GB.
| Giá tại Pakistan | Rs 223,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 115,000 |
| Giá tại USA | $799 |
| Giá tại Canada | CA$ 1,099 |
| Giá tại India | ₹ 79,900 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 270 |
| Giá tại Malaysia | RM 3,999 |
| Giá tại Nepal | रू 99,875 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 54,990 |
| Giá tại Qatar | QR 3,269 |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 3,369 |
| Giá tại Singapore | S$ 1,199 |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 299,900 |
| Giá tại UAE | AED 3,299 |
| Giá tại UK | £ 799 |
| Giá tại Indonesia | Rp 15,499,000 |
| Giá tại China | ¥ 6,299 |
| Giá tại Brazil | R$ 9,499 |
| Giá tại Russia | ₽ 60,325 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 8,390 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 107,865 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 1,064,268 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 3,355,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 35,900 |
| Giá tại Egypt | ج.م 44,025 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Apple iPad Air 13 2024
Chưa có bình luận nào về Apple iPad Air 13 2024.