Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Apple iPhone 14 Pro Max tại Việt Nam

Giá Apple iPhone 14 Pro Max tại Việt Nam
  • Ra mắt 16/09/2022
  • dày 7.9mm
  • iOS 16, upgradable to iOS 16.3
  • bộ nhớ 128GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam28.574.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.7"1290x2796 pixel
  • Camera chính: 48MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 6GB RAMApple A16 Bionic
  • Pin: 4323mAh15W không dây
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Apple iPhone 14 Pro Max

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM)
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 66
Băng tần 5G1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 14, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 40, 41, 48, 53, 66, 70, 71, 77, 78, 79 SA/NSA/Sub6 3
Tốc độ5G NR (Bands n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n14, n20, n25, n26, n28, n29, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n71, n77, n78 n79) 5G NR mmWave (Bands n258, n260, n261) FDD-LTE (Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 66, 71) TD-LTE (Bands 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53) UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz) GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)

Thiết kế

Kích thước160.7 x 77.6 x 7.9 mm (6.33 x 3.06 x 0.31 in)
Trọng lượngWeight: 8.47 ounces (240 g)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass), glass back (Gorilla Glass), stainless steel frame, Rated IP68 (maximum depth of 6 meters up to 30 minutes) under IEC standard 60529
SIMSingle SIM (Nano-SIM and/or eSIM) or Dual SIM (Nano-SIM/eSIM, dual stand-by),
Màu sắcA2894, A2651, A2893, A2895

Màn hình

LoạiLTPO Super Retina XDR OLED, 120Hz, HDR10, Dolby Vision, 1000 nits (typ), 2000 nits (HBM)
Kích thước6.7 inch, 110.2 cm2 (~88.3% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1290 x 2796 pixels, 19.5:9 ratio (~460 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhiOS 16, upgradable to iOS 16.3
ChipApple A16 Bionic (4 nm)
CPUHexa-core (2x3.46 GHz Everest + 4x2.02 GHz Sawtooth)
GPUApple GPU (5-core graphics)

Bộ nhớ

RAM6GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB/512GB/1TB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 148 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.28", 1.22µm, dual pixel PDAF, sensor-shift OIS
Ống kính 212 MP, f/2.8, 77mm (telephoto), 1/3.5", PDAF, OIS, 3x optical zoom
Ống kính 312 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (ultrawide), 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF TOF 3D LiDAR scanner (depth)
Tính năngDual-LED dual-tone flash, HDR (photo/panorama)
Quay video4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps, 10-bit HDR, Dolby Vision HDR (up to 60fps), ProRes, Cinematic mode (4K@24/30fps), stereo sound rec.

Camera trước

Ống kính 112 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/3.6", PDAF, OIS (unconfirmed) SL 3D, (depth/biometrics sensor)
Tính năngHDR, Cinematic mode (4K@24/30fps)
Quay video4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120fps, gyro-EIS

Pin

Dung lượngLi-Ion 4323 mAh, non-removable (16.68 Wh)
SạcWired, PD2.0, 50% in 30 min (advertised) 15W wireless (MagSafe) 7.5W wireless (Qi)
Thời gian đàm thoạiVideo playback: Up to 23 hours Video playback (streamed): Up to 20 hours Audio playback: Up to 75 hours Fast-charge capable: Up to 50% charge in around 30 minutes14 with 20W adapter or higher (available separately) Video playback: Up to 29 hours Video playback (streamed): Up to 25 hours Audio playback: Up to 95 hours Fast-charge capable: Up to 50% charge in around 30 minutes14 with 20W adapter or higher (available separately)

Tính năng

Cảm biếnFace ID, accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer Ultra Wideband (UWB) support Emergency SOS via satellite (SMS sending/receiving)

Âm thanh

Loa ngoàiCó, loa stereo
Jack 3.5 mmKhông

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, hotspot
Bluetooth5.3, A2DP, LE
GPSGPS (L1+L5), GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
NFCCó
RadioKhông
USBLightning, USB 2.0

Hiệu năng

Hiệu năngAnTuTu: 955884 (v9) GeekBench: 5423 (v5.1) GFXBench: 54fps (ES 3.1 onscreen)
Màn hìnhContrast ratio: Infinite (nominal)
Loa ngoài-24.3 LUFS (Very good)
Thời lượng pinEndurance rating 121h

Bạn nghĩ gì về Apple iPhone 14 Pro Max?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Apple iPhone 14 Pro Max

Chưa có bình luận nào về Apple iPhone 14 Pro Max.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Apple iPhone 14 Pro Max tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($1,099).

Giá tại Việt Nam

Giá gần nhất28.574.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$1,099
HãngApple iPhone
Mã máyA2894, A2651, A2893, A2895, iphone15,3

Điện thoại tương tự bạn có thể mua
25.145.000₫ — 32.003.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Hình ảnh Apple iPhone 14 Pro Max

  • Giá Apple iPhone 14 Pro Max tại Việt Nam
  • Apple iPhone 14 Pro Max Hình 2 và Thông số kỹ thuật
  • Apple iPhone 14 Pro Max Hình thứ 3 và Thông số kỹ thuật

Giới thiệu Apple iPhone 14 Pro Max

Apple iPhone 14 Pro Max ra mắt ngày 16/09/2022. Giá gần nhất tại Việt Nam là 28.574.000₫.

Máy có màn hình LTPO Super Retina XDR OLED 6.7 inch, chip Apple A16 Bionic, RAM 6GB và pin 4323 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 554,999 (Hết hàng)
Giá tại BangladeshTk 180,000 (Hết hàng)
Giá tại USA$1,099 (Hết hàng)
Giá tại CanadaCA$ 1,429 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 127,999 (Hết hàng)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 330 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 5,799 (Hết hàng)
Giá tại Nepalरू 304,990 (Hết hàng)
Giá tại Philippines₱ 77,990 (Hết hàng)
Giá tại QatarQR 5,500 (Hết hàng)
Giá tại Saudi ArabiaSR 4,121 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 1,484 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 340,690 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 4,699 (Hết hàng)
Giá tại UK£ 1,199 (Hết hàng)
Giá tại IndonesiaRp 16,485,000 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 8,999 (Hết hàng)
Giá tại BrazilR$ 10,499 (Hết hàng)
Giá tại Russia₽ 82,975 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 11,540 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 148,365 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 1,463,868 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 4,615,800 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 44,900 (Hết hàng)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 60,555 (Hết hàng, Giá quy đổi)