Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.3", 1.55µm, Laser AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |

| Ngày ra mắt | 13/04/2016 |
|---|---|
| Wikipedia | HTC 10 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA, LTE-A (3CA) Cat9 450/50 Mbps |
| Kích thước | 145.9 x 71.9 x 9 mm (5.74 x 2.83 x 0.35 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 161 g (5.68 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Carbon Gray, Topaz Gold, Glacier Silver, Camellia Red |
| Loại | Super LCD5 capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.2 inch, 74.5 cm2 (~71.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~565 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0.1 (Marshmallow), upgradable to Android 8.0 (Oreo), Sense UI |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8996 Snapdragon 820 (14 nm) |
| CPU | Quad-core (2x2.15 GHz Kryo & 2x1.6 GHz Kryo) |
| GPU | Adreno 530 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB, 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.3", 1.55µm, Laser AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/1.8, 23mm (wide), 1/4.1", 1.34µm, OIS, AF |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W, 50% in 30 min (advertised) |
| Thời gian đàm thoại | Up to 27 h (3G) |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS/ BDS (region dependent) |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 3.1, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($319).
| Giá gần nhất | 8.294.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $319 |
| Hãng | HTC Mobiles |
| Mã máy | 10 |
HTC 10 ra mắt ngày 13/04/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.294.000₫.
Máy có màn hình Super LCD5 5.2 inch, chip Snapdragon 820, RAM 4GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 51,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 44,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $319 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 415 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 26,158 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 96 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,436 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 39,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 17,545 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,161 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,196 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 431 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 98,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,171 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 255 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,785,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,233 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,531 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 24,085 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 43,065 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 424,908 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,339,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,687 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 17,577 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về HTC 10
Chưa có bình luận nào về HTC 10.