Camera sau
| Ống kính 1 | 4 MP, 1/3", 2µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps, HDR |

| Ngày ra mắt | 17/07/2013 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - all versions |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - Asia version ,HSDPA 900 / 1900 / 2100 - EMEA version |
| Băng tần 4G | 3, 7, 20 - EMEA ,1, 3, 7, 8 - Asia version |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 144.5 x 70.5 x 10.6 mm (5.69 x 2.78 x 0.42 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 160 g (5.64 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 3 |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Black, White, Red, Gray |
| Loại | Super LCD3 capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~67.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~441 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.2.2 (Jelly Bean), upgradable to 4.4.2 (KitKat), Sense UI 5 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm APQ8064T Snapdragon 600 |
| CPU | Quad-core 1.9 GHz Krait 300 |
| GPU | Adreno 320 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 4 MP, 1/3", 2µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps, HDR |
| Ống kính 1 | 2.1 MP |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Dung lượng | Li-Po 3200 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 29 h (2G) / Up to 25 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | Stereo FM radio, RDS |
| USB | microUSB 2.0 (MHL TV-out) |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($357).
| Giá gần nhất | 9.282.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $357 |
| Hãng | HTC Mobiles |
| Mã máy | Butterfly S |
Htc Butterfly S ra mắt ngày 17/07/2013. Giá gần nhất tại Việt Nam là 9.282.000₫.
Máy có màn hình Super LCD3 5 inch, chip Snapdragon 600, RAM 2GB và pin 3200 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 42,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 21,840 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $357 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 464 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 29,274 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 107 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,607 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 44,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 19,635 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,299 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,339 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 482 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 110,670 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,310 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 286 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,355,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,499 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,714 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 26,954 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,749 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 48,195 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 475,524 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,499,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,960 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 19,671 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Htc Butterfly S
Chưa có bình luận nào về Htc Butterfly S.