Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec. |

| Ngày ra mắt | 18/05/2015 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 28, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/21.1 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 146.4 x 70.6 x 9.6 mm (5.76 x 2.78 x 0.38 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 160 g (5.64 oz) |
| Chất liệu | To be confirmed |
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Gunmetal Gray, Glacial Silver, Amber Gold |
| Loại | Super LCD3 capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~66.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~441 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 5 (Lollipop), Sense UI 7 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.7 GHz Cortex-A53 & 4x1.0 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 405 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB, 32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR, stereo sound rec. |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.8, 34mm (standard) |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 2840 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 20 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có (market/operator dependent) |
| Radio | Stereo FM radio, RDS |
| USB | microUSB 2.0 (MHL TV-out), USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($349).
| Giá gần nhất | 9.074.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $349 |
| Hãng | HTC Mobiles |
| Mã máy | One M8S |
Htc One M8S ra mắt ngày 18/05/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 9.074.000₫.
Máy có màn hình Super LCD3 5 inch, chip Snapdragon 615, RAM 2GB và pin 2840 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 48,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 35,300 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $349 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 454 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 28,618 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 105 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,571 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 43,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 19,195 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,270 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,309 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 471 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 108,190 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,281 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 279 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,235,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,443 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,675 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 26,350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,665 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 47,115 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 464,868 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,465,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,692 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 19,230 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Htc One M8S
Chưa có bình luận nào về Htc One M8S.