Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.7, 1.4 μm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@120fps |

| Ngày ra mắt | 09/01/2018 |
|---|---|
| Wikipedia | HTC U11 Eyes trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 20, 28, 32 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 157.9 x 75 x 8.5 mm (6.22 x 2.95 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 185 g (6.53 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Red, Blue |
| Loại | Super LCD3 capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.0 inch, 92.9 cm2 (~78.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2160 pixels, 18:9 ratio (~402 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.0 (Oreo), Sense UI |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8976 Snapdragon 652 (28 nm) |
| CPU | Octa-core |
| GPU | Adreno 510 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.7, 1.4 μm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@120fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2 5 MP |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3930 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($350).
| Giá gần nhất | 9.100.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $350 |
| Hãng | HTC Mobiles |
| Mã máy | U11 Eyes |
HTC U11 Eyes ra mắt ngày 09/01/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 9.100.000₫.
Máy có màn hình Super LCD3 6 inch, chip Snapdragon 652, RAM 4GB và pin 3930 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 41,499 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 41,900 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $350 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 455 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 28,700 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 105 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,575 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 43,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 19,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,274 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,313 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 473 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 108,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,285 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 280 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,250,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,450 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,680 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 26,425 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,675 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 47,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 466,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,470,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,725 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 19,285 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về HTC U11 Eyes
Chưa có bình luận nào về HTC U11 Eyes.