Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 26mm (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20 MP, f/2.6, 52mm (telephoto), 2x optical zoom |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, Auto HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps |

| Ngày ra mắt | 12/06/2019 |
|---|---|
| Wikipedia | HTC U19e trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat15 800/150 Mbps |
| Kích thước | 156.6 x 75.9 x 8 mm (6.17 x 2.99 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 180 g (6.35 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass), glass back, aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Extraordinary Purple, Modest Green |
| Loại | OLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.0 inch, 92.9 cm2 (~78.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2160 pixels, 18:9 ratio (~402 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie), HTC Sense |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM710 Snapdragon 710 (10 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Kryo 360 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 360 Silver) |
| GPU | Adreno 616 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/1.8, 26mm (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 20 MP, f/2.6, 52mm (telephoto), 2x optical zoom |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, Auto HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps |
| Ống kính 1 | 24 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.9µm 2 MP, f/2.2 (depth sensor) |
|---|---|
| Tính năng | Auto HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3930 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Iris scanner, fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | 3.1, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($429).
| Giá gần nhất | 11.154.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $429 |
| Hãng | HTC Mobiles |
| Mã máy | U19e |
HTC U19e ra mắt ngày 12/06/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 11.154.000₫.
Máy có màn hình OLED 6 inch, chip Snapdragon 710, RAM 6GB và pin 3930 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 75,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 39,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $429 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 558 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 35,178 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 129 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,931 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 53,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 23,595 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,562 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,609 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 579 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 132,990 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,574 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 343 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,435,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,003 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,059 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 32,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,505 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 57,915 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 571,428 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,801,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 14,372 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 23,638 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về HTC U19e
Chưa có bình luận nào về HTC U19e.