Camera sau
| Ống kính 1 | 5 MP, AF |
|---|---|
| Quay video | 720p@30fps |

| Ngày ra mắt | 15/03/2011 |
|---|---|
| Wikipedia | Htc Wildfire S trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 900 / 2100 Speed,HSPA 14.4/5.76 Mbps |
| Tốc độ | HSPA 7.2/0.384 Mbps |
| Kích thước | 115 x 59.8 x 11.6 mm (4.53 x 2.35 x 0.46 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 130 g (4.59 oz) |
| SIM | Mini-SIM |
| Màu sắc | Black, Silver, Brown, Lilac |
| Loại | TFT capacitive touchscreen, 256K colors |
|---|---|
| Kích thước | 3.7 inch, 39.0 cm2 (~56.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 480 x 800 pixels, 5:3 ratio (~252 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 2.3 (Gingerbread), upgradable to 2.3.5 (Gingerbread), Sense UI 2.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8255 Snapdragon S2 |
| CPU | 600 MHz ARM 11 |
| GPU | Adreno 205 |
| RAM | 512MB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 512MB |
| Thẻ nhớ | microSDHC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 5 MP, AF |
|---|---|
| Quay video | 720p@30fps |
| Ống kính 1 | N/A |
|---|
| Dung lượng | Removable Li-Ion 1450 mAh batteryStand-by,Up to 430 h (2G) / Up to 455 h (3G)Talk time,Up to 9 h 50 min (2G) / Up to 7 h 10 min (3G) |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 7 h 10 min (2G) / Up to 5 h 50 min (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, compass, browser,HTML, Adobe Flash ,Dedicated search key MP3/AAC+/WAV/WMA player DivX/XviD/MP4/H.264/WMV player Organizer Document viewer Voice memo/dial Predictive text input |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 2.1, A2DP, EDR |
| GPS | A-GPSRadio,Stereo FM radio, RDS |
| Radio | Stereo FM radio, RDS |
| USB | microUSB 2.0 |
| Màn hình | Contrast ratio: 414:1 (nominal) |
|---|---|
| Loa ngoài | Voice 73dB / Noise 66dB / Ring 69dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -81.3dB / Crosstalk -81.3B |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($88).
| Giá gần nhất | 2.288.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $88 |
| Hãng | HTC Mobiles |
| Mã máy | Wildfire S |
Htc Wildfire S ra mắt ngày 15/03/2011. Giá gần nhất tại Việt Nam là 2.288.000₫.
Máy có màn hình TFT 3.2 inch, chip Snapdragon S1 và pin 1230 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 13,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 6,760 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $88 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 114 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 7,216 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 26 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 396 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 11,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 4,840 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 320 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 330 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 119 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 27,280 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 323 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 70 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,320,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 616 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 422 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 6,644 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 924 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 11,880 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 117,216 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 369,600 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 2,948 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 4,849 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Htc Wildfire S
Chưa có bình luận nào về Htc Wildfire S.