Camera sau
| Ống kính 1 | 5 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 720p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/01/2013 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 900 / 2100 ,HSDPA 850 / 1700 / 1900 / 2100 Speed,HSPA 21.1/5.76 Mbps |
| Kích thước | 124.5 x 63.7 x 10.5 mm (4.90 x 2.51 x 0.41 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 130 g (4.59 oz) |
| Kích thước | 4.0 inch, 45.5 cm2 (~57.4% screen-to-body ratio) |
|---|---|
| Độ phân giải | 480 x 800 pixels, 5:3 ratio (~233 ppi density) |
| Chip | Qualcomm MSM8230 Snapdragon 400 (28 nm) |
|---|---|
| CPU | Adreno 305 |
| RAM | 512MB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 4GB eMMC 4.5 |
| Thẻ nhớ | microSDHC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 5 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 720p@30fps |
| Ống kính 1 | VGA |
|---|
| Dung lượng | Removable Li-Ion 1950 mAh batteryStand-by,Up to 460 h (2G) / Up to 470 h (3G)Talk time,Up to 8 h (2G) / Up to 10 h 30 min (3G) |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, proximity ,OneDrive (15 GB cloud storage) MP3/WAV/WMA/eAAC+ player MP4/WMV/H.264 player Document viewer Photo viewer |
|---|
| Bluetooth | 2.1, A2DP, EDR |
|---|---|
| GPS | A-GPS, GLONASS |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($189).
| Giá gần nhất | 4.914.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $189 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Ascend W1 |
Huawei Ascend W1 ra mắt ngày 01/01/2013. Giá gần nhất tại Việt Nam là 4.914.000₫.
Máy có màn hình 4 inch, chip Snapdragon 400, RAM 512MB và pin 1950 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 13,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 16,490 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $189 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 246 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 15,498 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 57 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 851 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 23,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 10,395 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 688 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 709 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 255 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 58,590 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 694 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 151 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,835,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,323 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 907 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 14,270 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,985 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 25,515 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 251,748 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 793,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 6,332 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 10,414 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Ascend W1
Chưa có bình luận nào về Huawei Ascend W1.