Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm (wide), AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/10/2015 |
|---|---|
| Wikipedia | Huawei G8 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 20 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 MbpsGPRS,YesEDGE,Class 12 |
| Kích thước | 152 x 76.5 x 7.5 mm (5.98 x 3.01 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 167 (5.89 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM |
| Màu sắc | Black, White, Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 83.4 cm2 (~71.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 5.1 (Lollipop), upgradable to 6.0 (Marshmallow), EMUI 3.1 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.5 GHz Cortex-A53 & 4x1.2 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 405 |
| RAM | 2GB/3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB eMMC 4.5 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 28mm (wide), AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.4, 22mm (wide) |
|---|
| Dung lượng | Non-removable 3000 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
| Hiệu năng | Basemark OS II 2.0: 291 Basemark X: 5147 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1034 (nominal), 2.47(sunlight) |
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 66dB / Noise 66dB / Ring 72dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 71h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($349).
| Giá gần nhất | 9.074.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $349 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | G8 |
Huawei G8 ra mắt ngày 01/10/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 9.074.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.5 inch, chip Snapdragon 615, RAM 2GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 65,300 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 29,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $349 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 454 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 28,618 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 105 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,571 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 43,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 19,195 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,270 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,309 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 471 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 108,190 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,281 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 279 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,235,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,443 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,675 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 26,350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,665 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 47,115 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 464,868 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,465,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 11,692 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 19,230 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei G8
Chưa có bình luận nào về Huawei G8.