Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Huawei Mate 40 tại Việt Nam

Giá Huawei Mate 40 tại Việt Nam
  • Ra mắt 19/10/2020
  • 188g, dày 8.8mm
  • Android 10, EMUI 11, no Google Play Services
  • bộ nhớ 128GB, khe thẻ NM
Giá tại Việt Nam27.716.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.62"1080x2376 pixel
  • Camera chính: 64MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMHiSilicon Kirin 995
  • Pin: 4200mAh60W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Huawei Mate 40

Ra mắt

Ngày ra mắt19/10/2020
Trang chủTrang chính thức của Huawei Mate 40
WikipediaHuawei Mate 40 trên Wikipedia

Mạng

Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Băng tần 4GLTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 6(900), 7(2600), 8(900), 9(1800), 12(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 26(850), 28(700), 32(1500), 34(2000), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500)
Băng tần 5GOnly 5G version Huawei Mate 30 5G
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat20 2042/200 Mbps

Thiết kế

Kích thước158.6 x 72.5 x 8.8 mm (Glass) / 9.2mm (Leather)
Trọng lượng188 g (Glass) / 184 g (Leather) (6.49 oz)
Chất liệuGlass front, glass back or eco leather back, aluminum frame aluminum frame, Dust and splash resistant
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcMystic Silver, White, Black, Green, Yellow

Màn hình

LoạiOLED, HDR10, 90Hz, IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.5 inch, 102.7 cm2 (~89.3% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2376 pixels (~402 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 10, EMUI 11, no Google Play Services
ChipKirin 9000E 5G (5 nm)
CPUOcta-core (1x3.13 GHz Cortex-A77 & 3x2.54 GHz Cortex-A77 & 4x2.05 GHz Cortex-A55)
GPUMali-G78 MP22

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB
Thẻ nhớNM (Nano Memory), up to 256GB (uses shared SIM slot)

Camera sau

Ống kính 150 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/1.28", 1.22µm, omnidirectional PDAF, Laser AF
Ống kính 28 MP, f/2.4, 85mm (telephoto), PDAF, OIS, 3x optical zoom
Ống kính 3PDAF, Lazer AF, OIS, 3x optical zoom 16 MP, f/2.2, 17mm (ultrawide)
Tính năngLeica optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR
Quay video4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, 1080p@960fps, gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 113 MP, f/2.4, 18mm (ultrawide)
Tính nănggyro-EIS HDR Panorama
Quay video4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps

Pin

Dung lượngLi-Po 4200 mAh Non-Removable
SạcFast battery charging 60W Fast wireless charging 27W

Tính năng

Cảm biếnFace ID, fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, barometer, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó, 32-bit/384kHz audio, Dolby Atmos sound, Active noise cancellation with dedicated mic

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, aptX HD, LE
GPSCó, with dual-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS
NFCCó
USB3.1, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Huawei Mate 40?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Huawei Mate 40

Chưa có bình luận nào về Huawei Mate 40.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Huawei Mate 40 tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($1,066).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết27.716.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$1,066
HãngHuawei Mobiles
Mã máyOCE-AN10

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
24.390.000₫ — 31.042.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Hình ảnh Huawei Mate 40

  • Giá Huawei Mate 40 tại Việt Nam
  • Huawei Mate 40 Hình 2 và Thông số kỹ thuật

Giới thiệu Huawei Mate 40

Huawei Mate 40 ra mắt ngày 19/10/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 27.716.000₫.

Máy có màn hình OLED 6.62 inch, chip HiSilicon Kirin 995, RAM 8GB và pin 4200 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 172,999
Giá tại BangladeshTk 95,000
Giá tại USA$1,066
Giá tại CanadaCA$ 1,386 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 87,412 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 320 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 4,797 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 133,250 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 58,630 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 3,880 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 3,998 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 1,439 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 330,460 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 3,912 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 853 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 15,990,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 7,462 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 5,117 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 80,483 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 11,193 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 143,910 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 1,419,912 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 4,477,200 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 35,711 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 58,737 (Giá quy đổi)