Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Huawei Mate 60 RS Ultimate tại Việt Nam

Giá Huawei Mate 60 RS Ultimate tại Việt Nam
  • Ra mắt 28/09/2023
  • 242g or 246g, dày 8.1mm
  • HarmonyOS 4.0 (China)
  • bộ nhớ 512GB, khe thẻ NM
Giá tại Việt Nam42.120.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.82"1260x2720 pixel
  • Camera chính: 48MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 16GB RAMKirin 9000S
  • Pin: 5000mAh88W50W không dây
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Huawei Mate 60 RS Ultimate

Ra mắt

Ngày ra mắt28/09/2023

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800
Băng tần 3GHSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 CDMA2000 1x
Băng tần 4GLTE
Băng tần 5GSA/NSA
Tốc độHSPA, LTE-A, 5G

Thiết kế

Kích thước163.7 x 79 x 8.1 mm (6.44 x 3.11 x 0.32 in)
Trọng lượng242 g or 246 g (8.54 oz)
Chất liệuHuawei Kunlun Glass 2 , IP68 dust/water resistant (up to 6m for 30 min)
SIMHybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcBlack, Red

Màn hình

LoạiLTPO OLED, 1B colors, 120Hz
Kích thước6.82 inch, 114.4 cm2 (~88.5% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1260 x 2720 pixels, 19.5:9 ratio (~440 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhHarmonyOS 4.0 (China)
ChipKirin 9000S (7 nm)
CPUOcta-core (1x2.62 GHz Cortex-A720 & 3x2.15 GHz Cortex-A720 & 4x1.53GHz Cortex-A510)
GPUMaleoon 910 GPU

Bộ nhớ

RAM16GB
Bộ nhớ trong512GB/1TB UFS
Thẻ nhớNM (Nano Memory), up to 256GB (uses shared SIM slot)

Camera sau

Ống kính 148 MP, f/1.4-f/4.0, 24mm (wide), PDAF, Laser AF, OIS
Ống kính 248 MP, f/3.0, 90mm (periscope telephoto), PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
Ống kính 340 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (ultrawide), PDAF
Tính năngLED flash, panorama, HDR
Quay video4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/480fps, 720p@960fps, 720p@3840fps, HDR, gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 113 MP, f/2.4, 18mm (ultrawide) TOF 3D, (depth/biometrics sensor)
Tính năngHDR, panorama
Quay video4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps

Pin

Dung lượngLi-Po 5000 mAh, non-removable
Sạc88W wired, 100% in 30 min (advertised) 50W wireless 20W reverse wireless

Tính năng

Cảm biếnFace ID, fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, barometer, compass, color spectrum BDS Satellite Calling and Message

Âm thanh

Loa ngoàiCó, loa stereo
Jack 3.5 mmKhông 32-bit/384kHz audio

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct
Bluetooth5.2, A2DP, LE
GPSGPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
NFCCó
USBUSB Type-C 3.1, OTG, DisplayPort 1.2

Bạn nghĩ gì về Huawei Mate 60 RS Ultimate?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Huawei Mate 60 RS Ultimate

Chưa có bình luận nào về Huawei Mate 60 RS Ultimate.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Huawei Mate 60 RS Ultimate tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($1,620).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết42.120.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$1,620
HãngHuawei Mobiles
Mã máyALN-AL10

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
37.065.000₫ — 47.175.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Huawei Mate 60 RS Ultimate

Huawei Mate 60 RS Ultimate ra mắt ngày 28/09/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 42.120.000₫.

Máy có màn hình LTPO OLED 6.82 inch, chip Kirin 9000S, RAM 16GB và pin 5000 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 520,000
Giá tại BangladeshTk 178,000
Giá tại USA$1,620
Giá tại CanadaCA$ 2,106 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 132,840 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 486 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 7,290 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 202,500 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 89,100 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 5,897 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 6,075 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 2,187 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 502,200 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 5,945 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 1,296 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 24,300,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 12,999
Giá tại BrazilR$ 7,776 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 122,310 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 17,010 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 218,700 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 2,157,840 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 6,804,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 54,270 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 89,262 (Giá quy đổi)