Camera sau
| Ống kính 1 | 12.3 MP, f/2.0, 1/2.3", 1.55µm, Laser AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 720p@240fps |

| Ngày ra mắt | 01/09/2015 |
|---|---|
| Wikipedia | Huawei Nexus 6P trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 CDMA 800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700 / 1800 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 17, 19, 20, 28, 38, 39, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 159.3 x 77.8 x 7.3 mm (6.27 x 3.06 x 0.29 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 178 g (6.28 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 4), aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Nano-SIM |
| Màu sắc | Aluminium, Graphite, Frost |
| Loại | OLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.7 inch, 88.5 cm2 (~71.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~518 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0 (Marshmallow), upgradable to Android 8.0 (Oreo) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8994 Snapdragon 810 (20 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.55 GHz Cortex-A53 & 4x2.0 GHz Cortex-A57) |
| GPU | Adreno 430 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/64GB/128GB eMMC 5.0 |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 12.3 MP, f/2.0, 1/2.3", 1.55µm, Laser AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 720p@240fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.4 |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 3450 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Thời gian đàm thoại | Stand-by Up to 440 h (3G) Talk time Up to 23 h (3G) Music play Up to 100 h |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer |
|---|
| Loa ngoài | Có, with front stereo speakers, |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có 24-bit/96kHz |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
| Hiệu năng | Basemark OS II 2.0: 1374 Basemark X: 22825 |
|---|---|
| Camera | Photo / Video |
| Thời lượng pin | Endurance rating 74h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($319).
| Giá gần nhất | 8.294.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $319 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Nexus 6P |
Huawei Nexus 6P ra mắt ngày 01/09/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 8.294.000₫.
Máy có màn hình OLED 5.7 inch, chip Snapdragon 810, RAM 3GB và pin 3450 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 59,400 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 40,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $319 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 415 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 26,158 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 96 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,436 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 39,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 17,545 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,161 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,196 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 431 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 98,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,171 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 255 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,785,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,233 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,531 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 24,085 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,350 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 43,065 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 424,908 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,339,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 10,687 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 17,577 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Nexus 6P
Chưa có bình luận nào về Huawei Nexus 6P.