Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Huawei nova 10 Pro tại Việt Nam

Giá Huawei nova 10 Pro tại Việt Nam
  • Ra mắt 10/07/2022
  • 191g, dày 7.9mm
  • HarmonyOS
  • bộ nhớ 128GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam18.200.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.67"1200x2652 pixel
  • Camera chính: 50MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMSnapdragon 778G 4G
  • Pin: 4500mAh100W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Huawei nova 10 Pro

Ra mắt

Ngày ra mắt10/07/2022
Trang chủTrang chính thức của Huawei nova 10 Pro

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 8, 18, 19, 26, 34, 38, 39, 40, 41
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G

Thiết kế

Kích thước164.2 x 74.5 x 7.9 mm (6.46 x 2.93 x 0.31 in)
Trọng lượng191 g (6.74 oz)
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcBlack, Silver, Green, Violet

Màn hình

LoạiOLED, 1B colors, HDR10, 120Hz
Kích thước6.67 inch, 107.8 cm2 (~88.1% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1200 x 2652 pixels (~436 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhHarmonyOS
ChipQualcomm SM7325 Snapdragon 778G 4G (6 nm)
CPUOcta-core (4x2.4 GHz Kryo 670 & 4x1.8 GHz Kryo 670)
GPUAdreno 642L

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 150 MP, f/1.8, 27mm (wide), PDAF
Ống kính 28 MP, f/2.2, (ultrawide)
Ống kính 32 MP, f/2.4, (depth)
Tính năngLED flash, panorama, HDR, Vlog, Follow Focus, AI-Camera, Ultra Wide Angle Lens, Night Mode, Portrait Mode, High-Res, Pro, Video, Dual-View Video, Super Macro, Slow-Mo, Aperture, Burst Shooting
Quay video4K, 1080p, 720p@960fps, gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 18 MP, f/2.2, (portrait) 60 MP, f/2.4, (ultrawide)
Tính năngVlog, Showcase Focus, Dual-View Video, Night Mode, Video, Capture Smiles, Audio Control, Timer
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS

Pin

Dung lượngLi-Po 4500 mAh, non-removable
SạcFast charging 100W, Reverse charging

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmKhông

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/a/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.2, A2DP, LE
GPSCó, with A-GPS. Up to tri-band: GLONASS (3), BDS (3), GALILEO (2), QZSS (2), NavIC
NFCCó
RadioKhông
USBUSB Type-C 2.0, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Huawei nova 10 Pro?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Huawei nova 10 Pro

Chưa có bình luận nào về Huawei nova 10 Pro.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Huawei nova 10 Pro tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($700).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết18.200.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$700
HãngHuawei Mobiles
Mã máyGLA-AL00

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
16.016.000₫ — 20.385.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Huawei nova 10 Pro

Huawei nova 10 Pro ra mắt ngày 10/07/2022. Giá bán tại Việt Nam hiện là 18.200.000₫.

Máy có màn hình OLED 6.67 inch, chip Snapdragon 778G 4G, RAM 8GB và pin 4500 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 144,999
Giá tại BangladeshTk 57,000
Giá tại USA$700
Giá tại CanadaCA$ 910 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 57,400 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 210 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 2,599
Giá tại Nepalरू 87,500 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 27,999
Giá tại QatarQR 2,399
Giá tại Saudi ArabiaSR 2,625 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 945 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 217,000 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,599
Giá tại UK£ 560 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 10,500,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 4,900 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 3,360 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 52,850 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 7,350 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 94,500 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 932,400 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 2,940,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 23,450 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 38,570 (Giá quy đổi)