Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/1.56", Dual Pixel PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP, f/2.4, 69mm (telephoto), PDAF, OIS, 3x optical zoom |
| Tính năng | Color spectrum sensor, LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K, 1080p, gyro-EIS, HDR Vivid |

| Ngày ra mắt | 22/12/2025 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 CDMA 800 |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 CDMA2000 1x |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 161.9 x 75.5 x 7.2 mm (6.37 x 2.97 x 0.28 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 196 g (6.91 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic frame, aluminum back IP65 dust tight and water resistant (low pressure water jets) |
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Black, White, Purple, Green |
| Loại | LTPO OLED, 1B colors, HDR Vivid, 120Hz, 2160Hz PWM |
|---|---|
| Kích thước | 6.7 inch, 108.3 cm2 (~88.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1084 x 2412 pixels, 20:9 ratio (~395 ppi density) |
| Hệ điều hành | HarmonyOS 6.0 |
|---|---|
| Chip | Kirin 8020 |
| RAM | 12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB/512GB |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/1.56", Dual Pixel PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP, f/2.4, 69mm (telephoto), PDAF, OIS, 3x optical zoom |
| Tính năng | Color spectrum sensor, LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K, 1080p, gyro-EIS, HDR Vivid |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/2.4, (ultrawide), 1/2.5" |
|---|---|
| Tính năng | HDR, panorama |
| Quay video | 4K, 1080p, gyro-EIS, HDR Vivid |
| Dung lượng | 6000 mAh |
|---|---|
| Sạc | 100W wired, SCP, UFCS, PD, PPS, QC 5W reverse wired |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, compass Virtual proximity sensing |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 6.0, A2DP, LE, L2HC (320-960 kbps HD audio) |
| GPS | GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), GLONASS, NavIC |
| NFC | Có |
| Radio | Có |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($389).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $389 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | PSN-AL00 |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Huawei Nova 15 không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình LTPO OLED 6.7 inch, chip Kirin 8020, RAM 12GB và pin 6000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 109,999 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 49,990 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $389 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại India | Không bán tại India Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại Nepal | Không bán tại Nepal Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,835,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,699 |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại Russia | ₽ 36,999 |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,085 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 52,515 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại Iran | تومان 1,633,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $389 |
| Giá tại Egypt | ج.م 21,434 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Nova 15
Chưa có bình luận nào về Huawei Nova 15.