Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, 27mm (wide), f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 24 MP B/W, 27mm (wide), f/1.8, PDAF |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@60fps, 1080p@30fps (gyro-EIS) |

| Ngày ra mắt | 31/08/2018 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei Nova 3 |
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM only) CDMA 800 & TD-SCDMA - PAR-TL20 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - PAR-LX1M, PAR-LX1, PAR-TL20 HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - PAR-LX9 HSDPA 850 / 900 / 2100 - PAR-AL00 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20 - PAR-LX1M, PAR-LX1 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 28, 12, 17, 18, 19, 26, 38, 40, 41 - PAR-LX9 1, 3, 7, 8, 34, 38, 39, 40, 41 - PAR-TL20 1, 3, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41 - PAR-AL00 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat16 1024/150 Mbps |
| Kích thước | 157 x 73.7 x 7.3 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 166 g (5.86 oz) |
| Chất liệu | Glass front, glass back, aluminum frame |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Iris Purple, Airy blue, Primrose Gold, Red, Black |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.3 inch, 97.4 cm2 (~84.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~409 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), upgradable to Android 9.0 (Pie), EMUI 9.1 |
|---|---|
| Chip | Kirin 970 (10 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.4 GHz Cortex-A73 & 4x1.8 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-G72 MP12 |
| RAM | 4GB, 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, 27mm (wide), f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 24 MP B/W, 27mm (wide), f/1.8, PDAF |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@60fps, 1080p@30fps (gyro-EIS) |
| Ống kính 1 | 24 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.8", 0.9µm 2 MP, depth sensor |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | (Li-Po Non removable), 3750 mAh |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Infrared face recognition, fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | yes |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE, EDR, aptX HD |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có (PAR-LX1 model only) |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($369).
| Giá niêm yết | 9.594.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $369 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Nova 3 |
Huawei Nova 3 ra mắt ngày 31/08/2018. Giá bán tại Việt Nam hiện là 9.594.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.3 inch, chip Kirin 970, RAM 4GB và pin 3750 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 59,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 39,500 |
| Giá tại USA | $369 |
| Giá tại Canada | CA$ 480 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 30,258 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 111 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,661 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 46,125 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 20,295 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,343 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,384 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 498 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 114,390 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,354 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 295 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,535,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,583 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,771 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 27,860 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,875 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 49,815 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 491,508 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,549,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 12,362 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 20,332 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Nova 3
Chưa có bình luận nào về Huawei Nova 3.