Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF or 20 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 16 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps, (gyro-EIS) |

| Ngày ra mắt | 01/12/2018 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei Nova 4 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 6, 7, 8, 19, 34, 38, 39, 40, 41 - Asia |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat16 1024/150 Mbps |
| Kích thước | 157 x 75.1 x 7.8 mm (6.18 x 2.96 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 172 g (6.07 oz) |
| Chất liệu | Glass front, glass back, aluminum frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Aurora Blue, Red, White, Black |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.4 inch, 101.4 cm2 (~86.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2310 pixels (~398 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie), EMUI 9 |
|---|---|
| Chip | Kirin 970 (10 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.4 GHz Cortex-A73 & 4x1.8 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-G72 MP12 |
| RAM | 6GB/8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB UFS 2.1 |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF or 20 MP, f/1.8, (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 16 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps, (gyro-EIS) |
| Ống kính 1 | 25 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps, (gyro-EIS) |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 3750 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, EDR, LE, aptX HD |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($429).
| Giá gần nhất | 11.154.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $429 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Nova 4 |
Huawei Nova 4 ra mắt ngày 01/12/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 11.154.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 6.4 inch, chip Kirin 970, RAM 6GB và pin 3750 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 59,400 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 45,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $429 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 558 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 35,178 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 129 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,931 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 53,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 23,595 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,562 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,609 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 579 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 132,990 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,574 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 343 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,435,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,003 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,059 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 32,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,505 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 57,915 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 571,428 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,801,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 14,372 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 23,638 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Nova 4
Chưa có bình luận nào về Huawei Nova 4.