Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, 120˚ (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 03/06/2020 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei Nova 5i |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | 1, 38, 41, 77, 78, 79 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A, 5G |
| Kích thước | 159.1 x 75.9 x 8.3 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 178 g |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Breathing Crystal, Midnight Black, Dark Blue |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.5 inch, 102.0 cm2 (~84.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~405 ppi density) 90Hz refresh rate |
| Hệ điều hành | Android 10, EMUI 10.1, no Google Play Services |
|---|---|
| Chip | MediaTek MT6873V Dimensity 800 5G (7 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.0 GHz Cortex-A76 & 4x2.0 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G57MP4 |
| RAM | 6GB/8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB/128GB |
| Thẻ nhớ | NM (Nano Memory), up to 256GB (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, 120˚ (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | (Li-Po Non removable), 4000 mAh |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 22.5W |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($280).
| Giá gần nhất | 7.280.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $280 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Nova 5i |
Huawei Nova 5i ra mắt ngày 03/06/2020. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.280.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.5 inch, chip MediaTek MT6873V, RAM 6GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 49,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 25,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $280 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 364 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 22,960 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 84 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,260 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 35,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 15,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,019 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,050 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 378 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 86,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,028 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 224 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,200,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,960 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,344 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 21,140 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,940 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 37,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 372,960 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,176,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,380 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 15,428 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Nova 5i
Chưa có bình luận nào về Huawei Nova 5i.