Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Huawei nova 9 tại Việt Nam

Giá Huawei nova 9 tại Việt Nam
  • Ra mắt 05/10/2021
  • 175g, dày 7.8mm
  • HarmonyOS 2.0
  • bộ nhớ 128GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam11.700.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.57"2340x1080 pixel
  • Camera chính: 64MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMSnapdragon 778G 4G
  • Pin: 4300mAh66W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Huawei nova 9

Ra mắt

Ngày ra mắt05/10/2021
Trang chủTrang chính thức của Huawei nova 9

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800
Băng tần 3GHSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 8, 18, 19, 26, 34, 38, 39, 40, 41
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A

Thiết kế

Kích thước160 x 73.7 x 7.8 mm (6.30 x 2.90 x 0.31 in), Width 73.7 mm, Depth 7.77 mm
Trọng lượng175 g (6.17 oz)
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcBlack, Blue, Green, Violet

Màn hình

LoạiOLED, 120Hz, 1.07 billion colors, P3 wide color gamut
Kích thước6.57 inch
Độ phân giảiFHD+ 2340 x 1080 Pixels, 19.5:9 ratio (~439 ppi density),

Nền tảng

Hệ điều hànhHarmonyOS 2.0
ChipQualcomm SM7325 Snapdragon 778G 4G (6 nm)
CPUOcta-core, 4 x [email protected] GHz + 4 x [email protected] GHz
GPUAdreno 642L

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 150 MP, f/1.9, 23mm (wide), PDAF
Ống kính 28 MP, f/2.2, (ultrawide)
Ống kính 32 MP, f/2.4, (depth)
Ống kính 42 MP, f/2.4, (macro)
Tính năngPhase focus, contrast focus, Image Stabilization AIS, Digital Zoom, Image Resolution Support up to 8192 x 6144 pixels, Vlog, Story Creator, AI-Camera, Ultra Wide Angle Lens, Night, Portrait, High-Res, Photo, Pro, Video, Dual-View Video, Super Macro, Panorama, Time-Lapse, Slow-Mo, Aperture, Stickers, Documents, Moving Picture, Filter, Timer, Capture Smiles, Audio Control, Ultra Snapshot, Burst Shooting
Quay video4K, 1080p, 720p@960fps, gyro-EIS

Camera trước

Ống kính 132 MP, f/2.0, (wide)
Tính năngShort video*, micro movie*, slow door*, night scene mode, portrait mode, video, slow motion, time-lapse photography, panorama mode, filters, selfie mirroring, watermark, smiley face capture, voice control photo, timed shooting
Quay videoSupport up to 3840 x 2160 pixels, support 720p@240fps ultra slow motion video.

Pin

Dung lượngLi-Po 4300 mAh, non-removable
SạcFast charging 66W, 100% in 38 min, Reverse charging

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmKhông

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/a/6, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth5.2, A2DP, LE
GPSCó, with tri-band A-GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS, NavIC
NFCCó
RadioKhông
USBUSB Type-C 2.0, USB On-The-Go

Bạn nghĩ gì về Huawei nova 9?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Huawei nova 9

Chưa có bình luận nào về Huawei nova 9.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Huawei nova 9 tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($450).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết11.700.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$450
HãngHuawei Mobiles
Mã máyHuawei Nova 9 - RTE-AL00

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
10.296.000₫ — 13.105.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Huawei nova 9

Huawei nova 9 ra mắt ngày 05/10/2021. Giá bán tại Việt Nam hiện là 11.700.000₫.

Máy có màn hình OLED 6.57 inch, chip Snapdragon 778G 4G, RAM 8GB và pin 4300 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 107,999
Giá tại BangladeshTk 44,999
Giá tại USA$450
Giá tại CanadaCA$ 585 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 36,900 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 135 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 1,999
Giá tại Nepalरू 56,250 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 17,999
Giá tại QatarQR 1,638 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,688 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 608 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 139,500 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,652 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 360 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 6,750,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 3,150 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 2,160 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 33,975 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 4,725 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 60,750 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 219,000
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,890,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 16,990
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 24,795 (Giá quy đổi)