Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/1.56", PDAF, Laser AF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 112˚ (ultrawide) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K, 1080p, gyro-EIS |

| Ngày ra mắt | 10/08/2024 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 CDMA2000 1x |
| Băng tần 4G | LTE |
| Băng tần 5G | 5G |
| Tốc độ | HSPA, LTE |
| Kích thước | Unfolded: 169.8 x 75.4 x 6.9 mm Folded: 87.6 x 75.4 x 15.1 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 195 g or 199 g (6.88 oz) |
| Chất liệu | Splash/dust resistant |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Green, Pink, White, Black |
| Loại | Foldable LTPO OLED, 120Hz |
|---|---|
| Kích thước | 6.94 inch, 111.4 cm2 (~87.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1136 x 2690 pixels (~421 ppi density) Cover display: LTPO OLED, 2.14 inch, 480 x 480 pixels, 120Hz, 318ppi |
| Hệ điều hành | HarmonyOS 4.2 |
|---|---|
| CPU | Octa-core |
| Bộ nhớ trong | 256GB/512GB/1TB |
|---|
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, 23mm (wide), 1/1.56", PDAF, Laser AF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 112˚ (ultrawide) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K, 1080p, gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 32 MP, f/2.2, 21mm (ultrawide) |
|---|---|
| Tính năng | HDR, panorama |
| Quay video | 4K, 1080p |
| Dung lượng | Li-Po 4400 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 66W wired, 100% in 40 min (advertised) 5W reverse wired |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, compass, color spectrum Virtual proximity sensing |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 5.2, A2DP, LE, L2HC |
| GPS | GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), NavIC |
| NFC | Có |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($799).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $799 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | PSD-AL00 |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Huawei Nova Flip không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình Foldable LTPO OLED 6.94 inch, chip HarmonyOS 4.2 và pin 4400 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 214,999 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 90,000 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $799 (Dự kiến) |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại India | Không bán tại India Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 240 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại Nepal | Không bán tại Nepal Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại Qatar | QR 2,908 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 2,996 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại UAE | AED 2,932 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại China | ¥ 5,593 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại Morocco | .د.م. 8,390 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 107,865 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại Iran | تومان 3,355,800 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại Egypt | ج.م 44,025 (Dự kiến, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Nova Flip
Chưa có bình luận nào về Huawei Nova Flip.