Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Huawei Nova Plus tại Việt Nam

Giá Huawei Nova Plus tại Việt Nam
  • Ra mắt 01/10/2016
  • 160g, dày 7.3mm
  • Android 6.0.1 (Marshmallow), EMUI 4.1
  • bộ nhớ 32GB, khe thẻ microSDXC
Giá tại Việt Nam6.760.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 5.5"1080x1920 pixel
  • Camera chính: 16MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 3GB RAMSnapdragon 625
  • Pin: 3340mAh18W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Huawei Nova Plus

Ra mắt

Ngày ra mắt01/10/2016
Trang chủTrang chính thức của Huawei Nova Plus
WikipediaHuawei Nova Plus trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)
Băng tần 3GHSDPA 900 / 2100 - MLA-L01/L11 HSDPA 850 / 900 / 2100 - MLA-L02/L12 HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - MLA-L03/L13
Băng tần 4G1, 3, 7, 8, 20, 38 - MLA-L01/L11 1, 3, 5, 7, 8, 28, 38, 40 - MLA-L02/L12 2, 4, 5, 7, 12, 17, 28 - MLA-L03/L13
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-А (2CA) Cat7 300/150 Mbps

Thiết kế

Kích thước151.8 x 75.7 x 7.3 mm (5.98 x 2.98 x 0.29 in)
Trọng lượng160 g (5.64 oz)
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcPrestige Gold, Mystic Silver, Titanium Grey

Màn hình

LoạiIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước5.5 inch, 83.4 cm2 (~72.6% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 6.0.1 (Marshmallow), EMUI 4.1
ChipQualcomm MSM8953 Snapdragon 625 (14 nm)
CPUOcta-core 2.0 GHz Cortex-A53
GPUAdreno 506

Bộ nhớ

RAM3GB
Bộ nhớ trong32GB eMMC 5.1
Thẻ nhớmicroSDXC (uses shared SIM slot)

Camera sau

Ống kính 116 MP, f/2.0, 1/2.8", 1.12µm, PDAF, OIS
Tính năngDual-LED dual-tone flash, panorama, HDR
Quay video4K@30fps, 1080p@30fps

Camera trước

Ống kính 18 MP, f/2.0
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngNon-removable Li-Po 3340 mAh battery
SạcFast charging 18W

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmCó

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot
Bluetooth4.1, A2DP, LE
GPSCó, with A-GPS, GLONASS
NFCCó
RadioFM radio
USBType-C 1.0 reversible connector

Bạn nghĩ gì về Huawei Nova Plus?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Huawei Nova Plus

Chưa có bình luận nào về Huawei Nova Plus.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Huawei Nova Plus tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($260).

Giá tại Việt Nam

Giá gần nhất6.760.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$260
HãngHuawei Mobiles
Mã máyNova Plus

Điện thoại tương tự bạn có thể mua
5.948.000₫ — 7.572.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Huawei Nova Plus

Huawei Nova Plus ra mắt ngày 01/10/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.760.000₫.

Máy có màn hình IPS LCD 5.5 inch, chip Snapdragon 625, RAM 3GB và pin 3340 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 49,500 (Hết hàng)
Giá tại BangladeshTk 21,500 (Hết hàng)
Giá tại USA$260 (Hết hàng)
Giá tại CanadaCA$ 338 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 21,320 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 78 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 1,170 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 32,500 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 14,300 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 946 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 975 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 351 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 80,600 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 954 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 208 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 3,900,000 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 1,820 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 1,248 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 19,630 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 2,730 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 35,100 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 346,320 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,092,000 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 8,710 (Hết hàng, Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 14,326 (Hết hàng, Giá quy đổi)