Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Huawei nova 10 Youth tại Việt Nam

Giá Huawei nova 10 Youth tại Việt Nam
  • Ra mắt 04/03/2023
  • 191g, dày 7.9mm
  • HarmonyOS 2.0
  • bộ nhớ 128GB, không có khe thẻ nhớ
Giá tại Việt Nam6.474.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6.78"1080x2388 pixel
  • Camera chính: 108MP1080p
  • Bộ nhớ và chip: 8GB RAMSnapdragon 680G 4G
  • Pin: 4000mAh66W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Huawei nova 10 Youth

Ra mắt

Ngày ra mắt04/03/2023

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 CDMA2000 1x
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 8, 18, 19, 26, 34, 38, 39, 40, 41
Tốc độHSPA, LTE-A

Thiết kế

Kích thước164.6 x 75.6 x 7.9 mm (6.48 x 2.98 x 0.31 in)
Trọng lượng191 g (6.74 oz)
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcBlack, Blue

Màn hình

LoạiIPS LCD, 90Hz
Kích thước6.78 inch, 111.4 cm2 (~89.5% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1080 x 2388 pixels (~387 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhHarmonyOS 2.0
ChipQualcomm Snapdragon 680G 4G (6 nm)
CPUOcta-core (4x2.4 GHz Cortex-A73 & 4x1.9 GHz Cortex-A53)
GPUAdreno 610

Bộ nhớ

RAM8GB
Bộ nhớ trong128GB/256GB
Thẻ nhớKhông hỗ trợ thẻ nhớ

Camera sau

Ống kính 1108 MP, (wide), PDAF
Ống kính 28 MP, (ultrawide)
Ống kính 32 MP, (macro)
Ống kính 42 MP, (depth)
Tính năngLED flash, HDR, panorama
Quay video1080p@30fps

Camera trước

Ống kính 116 MP, f/2.2, (wide)
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 4000 mAh, non-removable
Sạc66W wired, 60% in 15 min, 100% in 35 min (advertised) 5W reverse wired

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (side-mounted), accelerometer, proximity, compass

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mmKhông

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band
Bluetooth5.0, A2DP, LE
GPSCó, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
NFCKhông
RadioKhông
USBUSB Type-C 2.0, OTG

Bạn nghĩ gì về Huawei nova 10 Youth?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Huawei nova 10 Youth

Chưa có bình luận nào về Huawei nova 10 Youth.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Huawei nova 10 Youth tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($249).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết6.474.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$249
HãngHuawei Mobiles
Mã máyJLN-AL00

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
5.697.000₫ — 7.251.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Huawei nova 10 Youth

Huawei nova 10 Youth ra mắt ngày 04/03/2023. Giá bán tại Việt Nam hiện là 6.474.000₫.

Máy có màn hình IPS LCD 6.78 inch, chip Snapdragon 680G 4G, RAM 8GB và pin 4000 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 66,000
Giá tại BangladeshTk 30,000
Giá tại USA$249
Giá tại CanadaCA$ 324 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 20,418 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 75 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 1,121 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 31,125 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 13,695 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 906 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 934 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 336 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 77,190 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 914 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 199 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 3,735,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 1,743 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 1,195 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 18,800 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 2,615 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 33,615 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 331,668 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,045,800 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 8,342 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 13,720 (Giá quy đổi)