Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 4 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 02/03/2020 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei P40 Lite |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 28, 34, 38, 39, 40, 41 - JNY-L21A, JNY-L01A, JNY-L21B 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 28, 34, 38, 39, 40, 41 - JNY-L22A, JNY-L02A, JNY-L22B |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat13 400/75 Mbps |
| Kích thước | 159.2 x 76.3 x 8.7 mm (6.27 x 3.00 x 0.34 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 183 g (6.46 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Emerald Green, Light Pink/Blue |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.4 inch, 101.4 cm2 (~83.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2310 pixels (~398 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 10, EMUI 10, no Google Play Services |
|---|---|
| Chip | Kirin 810 (7 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.27 GHz Cortex-A76 & 6x1.88 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G52 MP6 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB UFS 2.1 |
| Thẻ nhớ | NM (Nano Memory), up to 256GB (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 4 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, (wide), 1/3.06", 1.0µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 4200 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 40W, 70% in 30 min (advertised) |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS |
| NFC | Có (tùy thị trường): JNY-L21A, JNY-L01A, JNY-L21B |
| Radio | Chưa rõ |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($220).
| Giá niêm yết | 5.720.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $220 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | P40 Lite |
Huawei P40 Lite ra mắt ngày 02/03/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 5.720.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 6.4 inch, chip Kirin 810, RAM 6GB và pin 4200 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 54,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 28,500 |
| Giá tại USA | $220 |
| Giá tại Canada | CA$ 286 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 18,040 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 66 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 990 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 27,500 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 12,100 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 801 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 825 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 297 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 68,200 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 807 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 176 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,300,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,540 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,056 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 16,610 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,310 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 29,700 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 293,040 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 924,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,370 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 12,122 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei P40 Lite
Chưa có bình luận nào về Huawei P40 Lite.