Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
.jpg)
| Ngày ra mắt | 01/05/2015 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 2, 4, 5, 12, 17 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 143 x 70.6 x 7.7 mm (5.63 x 2.78 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 131 g (4.62 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Micro-SIM/Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, White, Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~68.3% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.4.4 (KitKat), EMUI 3 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.5 GHz Cortex-A53 & 4x1.0 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 405 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB eMMC 4.5 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP |
|---|---|
| Quay video | 720p |
| Dung lượng | Li-Ion 2200 mAh, non-removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Stand-by Up to 549 h (3G) Talk time Up to 17 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, EDR, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
| Hiệu năng | Basemark X: 5062 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 802 (nominal), 2.078 (sunlight) |
| Loa ngoài | Voice 66dB / Noise 66dB / Ring 75dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise-89.0dB / Crosstalk -74.2dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 61h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($219).
| Giá gần nhất | 5.694.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $219 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | P8Lite Ale L04 |
Huawei P8Lite Ale L04 ra mắt ngày 01/05/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.694.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5 inch, chip Snapdragon 615, RAM 2GB và pin 2200 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 35,600 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 18,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $219 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 285 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 17,958 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 66 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 986 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 27,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 12,045 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 797 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 821 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 296 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 67,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 804 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 175 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,285,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,533 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,051 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 16,535 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 29,565 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 291,708 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 919,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,337 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 12,067 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei P8Lite Ale L04
Chưa có bình luận nào về Huawei P8Lite Ale L04.