Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 1/3.1", 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 15/05/2020 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei P9 Lite |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 20 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 146.8 x 72.6 x 7.5 mm (5.78 x 2.86 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 147 g (5.19 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, White, Gold |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.2 inch, 74.5 cm2 (~69.9% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~424 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0 (Marshmallow), upgradable to 7.0 (Nougat), EMUI 4.1 |
|---|---|
| Chip | Kirin 650 (16 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.0 GHz Cortex-A53 & 4x1.7 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-T830MP2 |
| RAM | 2GB/3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 1/3.1", 1.12µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable 3000 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, 24-bit/192kHz audio |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.1, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có (L31, L21 only) |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
| Hiệu năng | Basemark OS II 2.0: 1242 Basemark X: 7681 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1192 (nominal), 2.679 (sunlight) |
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 66dB / Noise 71dB / Ring 83dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -97.8dB / Crosstalk -97.2dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 79h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($250).
| Giá niêm yết | 6.497.400₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $250 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | P9 Lite |
Huawei P9 Lite ra mắt ngày 15/05/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 6.497.400₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.2 inch, chip Kirin 650, RAM 2GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 41,600 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 14,990 |
| Giá tại USA | $250 |
| Giá tại Canada | CA$ 325 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 20,492 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 75 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,125 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 31,238 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 13,745 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 910 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 937 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 337 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 77,469 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 917 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 200 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,748,500 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,749 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,200 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 18,867 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,624 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 33,737 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 332,867 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,049,580 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,372 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 13,769 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei P9 Lite
Chưa có bình luận nào về Huawei P9 Lite.