Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/12/2018 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei Y Max |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 177.6 x 86.2 x 8.5 mm (6.99 x 3.39 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 210 g (7.41 oz) |
| Chất liệu | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Midnight Black, White, Amber Brown |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 7.12 inch, 127.8 cm2 (~83.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2244 pixels, 18.7:9 ratio (~350 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), EMUI 8.2 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM660 Snapdragon 660 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.2 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 260 Silver) |
| GPU | Adreno 512 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.0 |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 5000 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($290).
| Giá gần nhất | 7.540.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $290 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Y Max |
Huawei Y Max ra mắt ngày 01/12/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 7.540.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 7.12 inch, chip Snapdragon 660, RAM 4GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 55,400 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 26,999 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $290 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 377 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 23,780 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 87 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,305 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 36,250 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 15,950 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,056 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,088 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 392 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 89,900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,064 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 232 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,350,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,030 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,392 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 21,895 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,045 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 39,150 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 386,280 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,218,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,715 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 15,979 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Y Max
Chưa có bình luận nào về Huawei Y Max.