Camera sau
| Ống kính 1 | 8 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 720p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/04/2015 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 900 / 2100 |
| Tốc độ | HSPA 21.1/5.76 Mbps |
| Kích thước | 142 x 72.6 x 9.6 mm (5.59 x 2.86 x 0.38 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 160 g (5.64 oz) |
| SIM | Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, White |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~66.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 480 x 854 pixels, 16:9 ratio (~196 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.4.2 (KitKat), EMUI Lite 2.3 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8212 Snapdragon 200 (28 nm) |
| CPU | Quad-core 1.2 GHz Cortex-A7 |
| GPU | Adreno 302 |
| RAM | 1GB eMMC 4.5 |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 4GB |
| Thẻ nhớ | microSDHC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 8 MP, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash |
| Quay video | 720p@30fps |
| Ống kính 1 | 2 MP |
|---|
| Dung lượng | Li-Po 2000 mAh, removable |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Stand-by Up to 310 h (2G) / Up to 250 h (3G) Talk time Up to 7 h 30 min (2G) / Up to 8 h 20 min (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($140).
| Giá gần nhất | 3.640.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $140 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Y625 |
Huawei Y625 ra mắt ngày 01/04/2015. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.640.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5 inch, chip Snapdragon 200, RAM 1GB và pin 2000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 23,800 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 8,490 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $140 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 182 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 11,480 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 42 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 630 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 17,500 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 7,700 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 510 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 525 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 189 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 43,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 514 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 112 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,100,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 980 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 672 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 10,570 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,470 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 18,900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 186,480 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 588,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 7,714 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Y625
Chưa có bình luận nào về Huawei Y625.