Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
.jpg)
| Ngày ra mắt | 07/03/2019 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei Y7 2019 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 20 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 158.9 x 76.9 x 8.1 mm (6.26 x 3.03 x 0.32 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 168 g (5.93 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Aurora Blue, Midnight Black, Coral Red |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.26 inch, 97.8 cm2 (~80.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1520 pixels, 19:9 ratio (~269 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.1 (Oreo), EMUI 8.2 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SDM450 Snapdragon 450 (14 nm) |
| CPU | Octa-core 1.8 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Adreno 506 |
| RAM | 32GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 4000 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($120).
| Giá gần nhất | 3.120.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $120 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Y7 -2019 |
Huawei Y7 2019 ra mắt ngày 07/03/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 3.120.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.26 inch, chip Snapdragon 450, RAM 32GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 20,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 18,990 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $120 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 156 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 9,840 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 36 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 540 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 15,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 6,600 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 437 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 450 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 162 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 37,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 440 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 96 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,800,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 840 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 576 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 9,060 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,260 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 16,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 159,840 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 504,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,020 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 6,612 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Y7 2019
Chưa có bình luận nào về Huawei Y7 2019.