Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.2, 27mm (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
%20price%20pakistan.jpg)
| Ngày ra mắt | 01/04/2018 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei Y9 2018 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 20 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 157.2 x 75.3 x 7.9 mm (6.19 x 2.96 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 170 g (6.00 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Gold, Blue |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.93 inch, 90.7 cm2 (~76.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2160 pixels, 18:9 ratio (~407 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.0 (Oreo), EMUI 8 |
|---|---|
| Chip | Kirin 659 (16 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.36 GHz Cortex-A53 & 4x1.7 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-T830 MP2 |
| RAM | 3GB/4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/64GB/128GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.2, 27mm (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.0, 26mm (wide) 2 MP, depth sensor |
|---|---|
| Tính năng | 13 MP, f/2.0, 26mm (wide) 2 MP, depth sensor |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 4000 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro (market dependent), proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($230).
| Giá gần nhất | 5.980.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $230 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Y9 -2018 |
Huawei Y9 2018 ra mắt ngày 01/04/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.980.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.93 inch, chip Kirin 659, RAM 3GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 43,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 19,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $230 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 299 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 18,860 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 69 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,035 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 28,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 12,650 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 837 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 863 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 311 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 71,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 844 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 184 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,450,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,610 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,104 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 17,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,415 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 31,050 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 306,360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 966,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,705 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 12,673 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Y9 2018
Chưa có bình luận nào về Huawei Y9 2018.