Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, 13mm (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/11/2019 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Huawei Y9s 2019 |
| Kích thước | 163.5 x 77.26 x 8.8mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 206 g |
| Chất liệu | Protection from solid materials, Protection from liquids |
| SIM | Nano-SIM (4FF) |
| Màu sắc | Breathing Crystal Midnight Black |
| Loại | Color IPS TFT LCD |
|---|---|
| Kích thước | 6.6" Inches |
| Độ phân giải | 1080x2340 Pixels |
| Hệ điều hành | Google Android 9.0 (Pie) |
|---|---|
| Chip | KIRIN710 |
| CPU | 2018, 64 bit, octa-core, 12 nm |
| GPU | ARM Mali-G51 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | TransFlash , microSD , microSDHC , microSDXC |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, 13mm (ultrawide) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | Motorized pop-up 16 MP, f/2.2 |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@60fps |
| Dung lượng | (Li-Po Non removable), 4000 mAh |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | 28 hours |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | 802.11b , 802.11g , 802.11n |
|---|---|
| Bluetooth | Bluetooth 4.2 |
| GPS | Simultaneous GPS |
| NFC | NFC (A) , NFC (B) |
| Radio | FM radio (76-108 MHz) with RDS |
| USB | USB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($240).
| Giá niêm yết | 6.240.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $240 |
| Hãng | Huawei Mobiles |
| Mã máy | Y9s 2019 |
Huawei Y9s 2019 ra mắt ngày 01/11/2019. Giá bán tại Việt Nam hiện là 6.240.000₫.
Máy có màn hình Color IPS TFT LCD 6.6 inch, chip KIRIN710, RAM 6GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 40,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 29,999 |
| Giá tại USA | $240 |
| Giá tại Canada | CA$ 312 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 19,680 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 72 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,080 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 30,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 13,200 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 874 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 900 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 324 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 74,400 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 881 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 192 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,600,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,680 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,152 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 18,120 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,520 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 32,400 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 319,680 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,008,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,040 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 13,224 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Huawei Y9s 2019
Chưa có bình luận nào về Huawei Y9s 2019.