Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, (wide), 1/1.57", 1.0µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1440p@30fps, 1080p@30/60/240fps |

| Ngày ra mắt | 01/04/2025 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 13, 26, 28, 38, 40, 41, 66 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 1, 3, 5, 8, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA, LTE |
| Kích thước | 163.3 x 74.4 x 7.6 mm (6.43 x 2.93 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 199 g (7.02 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum frame IP64 dust tight and water resistant (water splashes) Aerospace-Grade Aluminum |
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Titanium Grey, Ruby Red, Mountain Shade, Shadow Black |
| Loại | AMOLED, 1B colors, 144Hz, 1300 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.78 inch, 109.9 cm2 (~90.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2436 pixels (~393 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 15, up to 2 major Android upgrades, XOS 15 |
|---|---|
| Chip | Mediatek Helio G100 Ultimate (6 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Cortex-A76 & 6x2.0 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G57 MC2 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB UFS 2.2 |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.9, (wide), 1/1.57", 1.0µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1440p@30fps, 1080p@30/60/240fps |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide) |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | 5200 mAh |
|---|---|
| Sạc | 45W wired, 100% in 60 min 30W wireless MagCharge 10W Reverse wired Reverse wireless Bypass Charging |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không Tuned by JBL 24-bit/192kHz Hi-Res & Hi-Res wireless audio |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE |
| GPS | Có |
| NFC | Có (tùy thị trường) |
| Radio | FM radio |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($219).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $219 |
| Hãng | Infinix Mobiles |
| Mã máy | X6858 |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Infinix Note 50 không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình AMOLED 6.78 inch, chip Mediatek Helio G100 Ultimate, RAM 8GB và pin 5200 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 68,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 25,999 |
| Giá tại USA | $219 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $219 |
| Giá tại India | Không bán tại India Giá tại Mỹ: $219 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 66 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $219 |
| Giá tại Nepal | रू 27,375 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 8,999 |
| Giá tại Qatar | QR 797 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 821 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $219 |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 79,999 |
| Giá tại UAE | AED 804 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $219 |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,899,000 |
| Giá tại China | ¥ 1,533 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $219 |
| Giá tại Russia | ₽ 16,535 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,300 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 29,565 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 311,500 |
| Giá tại Iran | تومان 919,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,337 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 12,067 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Infinix Note 50
Chưa có bình luận nào về Infinix Note 50.