Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Ống kính 3 | QVGA low light camera sensor |
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 13/03/2020 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Infinix S5 Pro |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 162.5 x 76.9 x 9 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 194 g |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.53 inch, 104.7 cm2 (~83.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~395 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 10 |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6765 Helio P35 (12nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.3 GHz Cortex-A53 & 4x1.8 GHz Cortex-A53) |
| GPU | PowerVR GE8320 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB, eMMC 5.1 |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, (depth) |
| Ống kính 3 | QVGA low light camera sensor |
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | Motorized pop-up 16 MP, f/2.0, (wide) |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | (Li-Po Non removable), 4000 mAh - Battery charging 10W |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Speaker Phone |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | 3.5mm Audio Jack, MP4/WMV/H.264 player, MP3/WAV/WMA/eAAC+/FLAC player |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS |
| USB | microUSB 2.0, USB On-The-Go |
| Hiệu năng | AnTuTu: 90446 (v7), 117533 (v8) GeekBench: 4226 (v4.4), 1039 (v5.1) GFXBench: 3.2fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1677:1 (nominal) |
| Chất lượng âm thanh | -29.5 LUFS (Average) |
| Thời lượng pin | Endurance rating 106h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($120).
| Giá niêm yết | 3.120.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $120 |
| Hãng | Infinix Mobiles |
| Mã máy | S5 Pro - 4GB- 64GB |
Infinix S5 Pro ra mắt ngày 13/03/2020. Giá bán tại Việt Nam hiện là 3.120.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 6.53 inch, chip MT6765 Helio P35, RAM 4GB và pin 4000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 23,499 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 12,000 |
| Giá tại USA | $120 |
| Giá tại Canada | CA$ 156 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 9,840 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 36 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 540 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 15,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 6,600 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 437 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 450 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 162 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 37,200 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 440 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 96 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,800,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 840 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 576 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 9,060 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,260 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 16,200 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 159,840 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 504,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 4,020 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 6,612 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Infinix S5 Pro
Chưa có bình luận nào về Infinix S5 Pro.