Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP |
| Ống kính 3 | QVGA |
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 02/04/2019 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 21.1/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 157 x 76 x 7.8 mm (6.18 x 2.99 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 148 g (5.22 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Midnight Black, Aqua Blue, Cosmic Purple, Bordeaux Red, Mocha Brown |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 6.21 inch, 96.3 cm2 (~80.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1520 pixels, 19:9 ratio (~271 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie) |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6761 Helio A22 (12 nm) |
| CPU | Quad-core 2.0 GHz Cortex-A53 |
| GPU | PowerVR GE8320 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/32GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP |
| Ống kính 3 | QVGA |
| Tính năng | Dual-LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 3500 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($99).
| Giá gần nhất | 2.574.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $99 |
| Hãng | Infinix Mobiles |
| Mã máy | Smart3 Plus |
Infinix Smart3 Plus ra mắt ngày 02/04/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 2.574.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 6.21 inch, chip MT6761 Helio A22, RAM 2GB/3GB và pin 3500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 15,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 9,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $99 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 129 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 8,118 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 30 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 446 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 12,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 5,445 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 371 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 134 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 30,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 363 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 79 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,485,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 693 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 475 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 7,475 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,040 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 13,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 131,868 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 415,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 3,317 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 5,455 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Infinix Smart3 Plus
Chưa có bình luận nào về Infinix Smart3 Plus.