Camera sau
| Ống kính 1 | 21 MP, f/2.0, 1/2.4", PDAF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps, 720p@120fps |

| Ngày ra mắt | 01/05/2016 |
|---|
| Công nghệ | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 CDMA 800 / 1900 - X821 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Global |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 20, 25, 26, 38, 39, 40, 41 - X821 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE |
| Kích thước | 156.8 x 77.6 x 8 mm (6.17 x 3.06 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 185 g (6.53 oz) |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Rose gold, gold, silver, gray |
| Loại | LTPS IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.7 inch, 89.6 cm2 (~73.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~515 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0 (Marshmallow), eUI 5.6 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8996 Snapdragon 820 (14 nm) |
| CPU | Quad-core (2x2.15 GHz Kryo & 2x1.6 GHz Kryo) |
| GPU | Adreno 530 |
| RAM | 4GB/6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/64GB/128GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ thẻ nhớ |
| Ống kính 1 | 21 MP, f/2.0, 1/2.4", PDAF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps, 720p@120fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/2.2 |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 3100 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W Quick Charge 2.0 |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không, 24-bit/192kHz audio |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector |
| Hiệu năng | Basemark OS II 2.0: 2063 Basemark X: 33874 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1444:1 (nominal), 2.567 (sunlight) |
| Loa ngoài | Voice 74dB / Noise 69dB / Ring 77dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -92.1dB / Crosstalk -85.5dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 67h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($369).
| Giá gần nhất | 9.594.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $369 |
| Hãng | Leeco |
| Mã máy | Le Max 2 |
Leeco Le Max 2 ra mắt ngày 01/05/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 9.594.000₫.
Máy có màn hình LTPS IPS LCD 5.7 inch, chip Snapdragon 820, RAM 4GB và pin 3100 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 39,500 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 31,500 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $369 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 480 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 30,258 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 111 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,661 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 46,125 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 20,295 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,343 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,384 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 498 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 114,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,354 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 295 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,535,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,583 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,771 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 27,860 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 3,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 49,815 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 491,508 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,549,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 12,362 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 20,332 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Leeco Le Max 2
Chưa có bình luận nào về Leeco Le Max 2.