Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR |

| Ngày ra mắt | 06/02/2014 |
|---|---|
| Trang chủ | Lg G Pro 2 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - D837 GSM 900 / 1800 / 1900 - D838 |
| Băng tần 3G | HSDPA 900 / 2100 - D837, D838 |
| Băng tần 4G | 3, 7, 20 - D837 3, 7 - D838 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 157.9 x 81.9 x 8.3 mm (6.22 x 3.22 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 172 g (6.07 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 3 |
| SIM | Micro-SIM |
| Màu sắc | Titan, White, Silver, Burgundy |
| Loại | True IPS+ LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.9 inch, 96.0 cm2 (~74.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~373 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.4.2 (KitKat), upgradable to 5.0.1 (Lollipop), LG Optimus UI |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8974 Snapdragon 800 (28 nm) |
| CPU | Quad-core 2.26 GHz Krait 400 |
| GPU | Adreno 330 |
| RAM | 3GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, AF, OIS |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR |
| Ống kính 1 | 2.1 MP |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Removable Li-Ion 3200 mAh batteryStand-by,Up to 370 h (2G) / Up to 370 h (3G)Talk time,Up to 8 h (2G) / Up to 14 h (3G) |
|---|---|
| Thời gian đàm thoại | Up to 8 h (2G) / Up to 14 h (3G) |
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, aptX |
| GPS | Có, with A-GPS, S-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0 (SlimPort), USB On-The-Go |
| Màn hình | Contrast ratio: 1113:1 (nominal), 1.922 (sunlight) |
|---|---|
| Loa ngoài | Voice 66dB / Noise 64dB / Ring 75dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -93.8dB / Crosstalk -93.3dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 61h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($248).
| Giá gần nhất | 6.448.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $248 |
| Hãng | LG Mobiles |
| Mã máy | G Pro 2 |
Lg G Pro 2 ra mắt ngày 06/02/2014. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.448.000₫.
Máy có màn hình True IPS+ LCD 5.9 inch, chip Snapdragon 800, RAM 3GB và pin 3200 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 39,800 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 32,900 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $248 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 322 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 20,336 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 74 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,116 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 31,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 13,640 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 903 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 930 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 335 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 76,880 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 910 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 198 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,720,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,736 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,190 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 18,724 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,604 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 33,480 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 330,336 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,041,600 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,308 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 13,665 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Lg G Pro 2
Chưa có bình luận nào về Lg G Pro 2.