Xin chào
📣 Dành cho nhà quảng cáo: đặt quảng cáo ở vị trí nổi bật nhất trên trang của chúng tôi! 🌟 [email protected]

Giá Lg V30S Thinq tại Việt Nam

Giá Lg V30S Thinq tại Việt Nam
  • Ra mắt 03/02/2018
  • 158g, dày 7.3mm
  • Android 8.0 (Oreo), LG UX 6
  • bộ nhớ 128GB, khe thẻ microSDXC
Giá tại Việt Nam9.100.000₫Giá quy đổiSo sánh
  • Màn hình: 6"1440x2880 pixel
  • Camera chính: 16MP2160p
  • Bộ nhớ và chip: 6GB RAMSnapdragon 835
  • Pin: 3300mAh18W
Đánh giá điện thoại này
Chưa có đánh giá

Cấu hình Lg V30S Thinq

Ra mắt

Ngày ra mắt03/02/2018
Trang chủTrang chính thức của Lg V30S Thinq
WikipediaLg V30S Thinq trên Wikipedia

Mạng

Công nghệGSM / CDMA / HSPA / LTE
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) ,CDMA 800 / 1900 - USA
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - Global ,HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - USA ,HSDPA 850 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - G710AWM
Băng tần 4G1, 2, 3, 4, 5, 7, 12, 13, 20, 25, 26, 41
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat16 1024/150 Mbps or Cat15 800/150 Mbps (region dependant)

Thiết kế

Kích thước151.7 x 75.4 x 7.3 mm (5.97 x 2.97 x 0.29 in)
Trọng lượng158 g (5.57 oz)
Chất liệuGlass front (Gorilla Glass 5), glass back (Gorilla Glass 5), aluminum frame - IP68 dust/water resistant (up to 1.5m for 30 mins) - MIL-STD-810G compliant* - Dolby Vision, HDR10, Always-on display
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Màu sắcNew Maroccan Blue, New Platinum Gray

Màn hình

LoạiP-OLED capacitive touchscreen, 16M colors
Kích thước6.0 inch, 92.6 cm2 (~80.9% screen-to-body ratio)
Độ phân giải1440 x 2880 pixels, 18:9 ratio (~538 ppi density)

Nền tảng

Hệ điều hànhAndroid 8.0 (Oreo), LG UX 6
ChipQualcomm MSM8998 Snapdragon 835 (10 nm)
CPUOcta-core (4x2.45 GHz Kryo & 4x1.9 GHz Kryo)
GPUAdreno 540

Bộ nhớ

RAM6GB
Bộ nhớ trong128GB
Thẻ nhớmicroSDXC (dedicated slot) - single-SIM model, microSDXC (uses shared SIM slot) - dual-SIM model, Supports microSD card - Up to 2 TB (cards sold separately)

Camera sau

Ống kính 116 MP, f/1.6, 30mm (standard), 1/3.1", 1.0µm, PDAF, Laser AF, 3-axis OIS
Ống kính 213 MP, f/1.9, 13mm (ultrawide), 1/3.4", 1.0µm
Tính năngLED flash, HDR, panorama
Quay video4K@30fps, 1080p@30/60fps, 720p@120fps, 24-bit/192kHz stereo sound rec., HDR video

Camera trước

Ống kính 15 MP, f/2.2, 22mm (wide), 1/5", 1.12µm
Quay video1080p@30fps

Pin

Dung lượngLi-Po 3300 mAh, non-removable
SạcFast charging 18W, 50% in 36 min (advertised) , Quick Charge 3.0, USB Power Delivery 2.0, Wireless charging 10W

Tính năng

Cảm biếnFingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer, color spectrum

Âm thanh

Loa ngoàiCó
Jack 3.5 mm32-bit/192kHz audio, B&O Play certified, 24-bit/48kHz audio recording

Kết nối

Wi-FiWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
Bluetooth5.0, A2DP, LE, aptX HD
GPSCó, with A-GPS, GLONASS, GALILEO
NFCCó
RadioStereo FM radio with RDS
USB3.1, Type-C 1.0 reversible connector

Bạn nghĩ gì về Lg V30S Thinq?

Bạn có mua điện thoại này không?

Bạn có nghĩ điện thoại này có thời lượng pin tốt không?

Bạn có nghĩ điện thoại này bị định giá quá cao không?

Bạn sẽ chọn điện thoại nào thay thế?

Bình luận về Lg V30S Thinq

Chưa có bình luận nào về Lg V30S Thinq.

Đăng nhập bằng Google
hoặc bình luận với tư cách khách ở bên dưới
0/1.000 ký tự, văn bản thường. Liên kết được hiển thị dưới dạng văn bản, và bình luận có liên kết sẽ được kiểm tra trước khi hiển thị.

Giá Lg V30S Thinq tại Việt Nam

Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($350).

Giá tại Việt Nam

Giá niêm yết9.100.000₫Giá quy đổi
Giá tại Mỹ$350
HãngLG Mobiles
Mã máyV30S Thinq

Cùng tầm giá có những điện thoại nào?
8.008.000₫ — 10.193.000₫

Xem tất cả điện thoại cùng tầm giá

Giới thiệu Lg V30S Thinq

Lg V30S Thinq ra mắt ngày 03/02/2018. Giá bán tại Việt Nam hiện là 9.100.000₫.

Máy có màn hình P-OLED 6 inch, chip Snapdragon 835, RAM 6GB và pin 3300 mAh.

Giá quốc tế

Giá quốc tế

Giá tại PakistanRs 49,999
Giá tại BangladeshTk 25,999
Giá tại USA$350
Giá tại CanadaCA$ 455 (Giá quy đổi)
Giá tại India₹ 28,700 (Giá quy đổi)
Giá tại Kuwait⁨د.ك⁩ 105 (Giá quy đổi)
Giá tại MalaysiaRM 1,575 (Giá quy đổi)
Giá tại Nepalरू 43,750 (Giá quy đổi)
Giá tại Philippines₱ 19,250 (Giá quy đổi)
Giá tại QatarQR 1,274 (Giá quy đổi)
Giá tại Saudi ArabiaSR 1,313 (Giá quy đổi)
Giá tại SingaporeS$ 473 (Giá quy đổi)
Giá tại Sri LankaLKR 108,500 (Giá quy đổi)
Giá tại UAEAED 1,285 (Giá quy đổi)
Giá tại UK£ 280 (Giá quy đổi)
Giá tại IndonesiaRp 5,250,000 (Giá quy đổi)
Giá tại China¥ 2,450 (Giá quy đổi)
Giá tại BrazilR$ 1,680 (Giá quy đổi)
Giá tại Russia₽ 26,425 (Giá quy đổi)
Giá tại Morocco⁨.د.م.⁩ 3,675 (Giá quy đổi)
Giá tại Algeria⁨دج⁩ 47,250 (Giá quy đổi)
Giá tại Nigeria₦ 466,200 (Giá quy đổi)
Giá tại Iran⁨تومان⁩ 1,470,000 (Giá quy đổi)
Giá tại Thailand฿ 11,725 (Giá quy đổi)
Giá tại Egypt⁨ج.م⁩ 19,285 (Giá quy đổi)