Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.95", 0.8µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS, OIS |

| Ngày ra mắt | 09/04/2025 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 28, 40, 41 |
| Băng tần 5G | 1, 3, 5, 8, 28, 40, 41, 77, 78 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 162.8 x 74.9 x 7.6 mm (6.41 x 2.95 x 0.30 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 179 g (6.31 oz) |
| Chất liệu | IP68/IP69 dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 1.5m for 30 min) Manufacturer-rated water-resistant (up to 2m for 48 h) MIL-STD-810H compliant* * does not guarantee ruggedness or use in extreme conditions |
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Racing Green, Speed Silver |
| Loại | OLED, 1B colors, 120Hz, HDR, 600 nits (typ), 1400 nits (HBM), 4500 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.72 inch, 109.3 cm2 (~89.6% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2392 pixels (~391 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 15, Realme UI 6.0 |
|---|---|
| Chip | Mediatek Dimensity 7400 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.6 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Mali-G615 MC2 |
| RAM | 8GB/12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB UFS 3.1 |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.95", 0.8µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS, OIS |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.4, (wide) |
|---|---|
| Tính năng | Panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Si/C Li-Ion 6000 mAh |
|---|---|
| Sạc | 80W wired, 50% in 21 min Reverse wired Bypass charging |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass Circle to Search |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không 24-bit/192kHz Hi-Res audio |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GALILEO, GLONASS, BDS |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($289).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $289 |
| Hãng | Realme Mobiles |
| Mã máy | Realme Narzo 80 Pro |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Realme Narzo 80 Pro không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình OLED 6.72 inch, chip Mediatek Dimensity 7400, RAM 8GB và pin 6000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 65,000 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 30,000 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $289 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại India | ₹ 19,999 |
| Giá tại Kuwait | Không bán tại Kuwait Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại Nepal | रू 36,125 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại Qatar | Không bán tại Qatar Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại Saudi Arabia | Không bán tại Saudi Arabia Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại UAE | Không bán tại the UAE Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại China | ¥ 2,023 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại Morocco | Không bán tại Morocco Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại Algeria | دج 39,015 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại Iran | تومان 1,213,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $289 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $289 |
Bình luận về Realme Narzo 80 Pro
Chưa có bình luận nào về Realme Narzo 80 Pro.