Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.95", 0.8µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/1.7, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS |

| Ngày ra mắt | 16/04/2024 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 28, 40, 41 |
| Băng tần 5G | 1, 3, 5, 8, 28, 40, 41, 77, 78 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 161.5 x 74 x 8.4 mm (6.36 x 2.91 x 0.33 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 217 g (7.65 oz) |
| Chất liệu | IP65 dust/water resistant |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Phoenix Red, Parrot Blue |
| Loại | AMOLED, 1B colors, 120Hz, 800 nits (HBM), 950 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.7 inch, 108.0 cm2 (~90.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2412 pixels, 20:9 ratio (~394 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 14, Realme UI 5.0 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM6450 Snapdragon 6 Gen 1 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.2 GHz Cortex-A78 & 4x1.8 GHz Cortex-A55) |
| GPU | Adreno 710 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB 8GB UFS 3.1 |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.95", 0.8µm, PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/1.7, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.4, 24mm (wide), 1/3.0", 1.0µm |
|---|---|
| Tính năng | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | 45W wired |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không 24-bit/192kHz Hi-Res audio |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.2, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS |
| USB | USB Type-C 2.0, OTG |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($269).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $269 |
| Hãng | Realme Mobiles |
| Mã máy | RMX3844 |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Realme P1 Pro không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình AMOLED 6.7 inch, chip Snapdragon 6 Gen, RAM 8GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 74,999 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 34,000 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $269 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $269 |
| Giá tại India | ₹ 19,999 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 81 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $269 |
| Giá tại Nepal | रू 33,625 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $269 |
| Giá tại Qatar | QR 979 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,009 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $269 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $269 |
| Giá tại UAE | AED 987 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $269 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $269 |
| Giá tại China | ¥ 1,883 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $269 |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $269 |
| Giá tại Morocco | Không bán tại Morocco Giá tại Mỹ: $269 |
| Giá tại Algeria | دج 36,315 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $269 |
| Giá tại Iran | تومان 1,129,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $269 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $269 |
Bình luận về Realme P1 Pro
Chưa có bình luận nào về Realme P1 Pro.