Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | Color spectrum sensor, LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS, OIS |

| Ngày ra mắt | 18/02/2025 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 8, 28, 40, 41 |
| Băng tần 5G | 1, 3, 5, 8, 28, 40, 41, 77, 78 SA/NSA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | 163.5 x 77.3 x 8 mm or 8.3 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 190 g or 192 g (6.70 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum alloy frame, plastic back or silicone polymer back (eco leather) IP68/IP69 dust tight and water resistant (high pressure water jets; immersible up to 1.5m for 30 min) MIL-STD-810H compliant* * does not guarantee ruggedness or use in extreme conditions |
| SIM | Nano-SIM + Nano-SIM |
| Màu sắc | Nebula Glow, Saturn Brown, Galaxy Purple |
| Loại | AMOLED, 1B colors, 120Hz, 600 nits (typ), 1200 nits (HBM), 1500 nits (peak) |
|---|---|
| Kích thước | 6.83 inch, 113.3 cm2 (~89.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1272 x 2800 pixels (~450 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 15, Realme UI 6.0 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM7635 Snapdragon 7s Gen 3 (4 nm) |
| CPU | Octa-core (1x2.5 GHz Cortex-A720 & 3x2.4 GHz Cortex-A720 & 4x1.8 GHz Cortex-A520) |
| GPU | Adreno 710 (940 MHz) |
| RAM | 8GB/12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | Color spectrum sensor, LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS, OIS |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/2.4, 24mm (wide), 1/3.09", 1.0µm |
|---|---|
| Tính năng | Panorama |
| Quay video | 1080p@30fps, gyro-EIS |
| Dung lượng | Si/C Li-Ion 6000 mAh |
|---|---|
| Sạc | 80W wired, 50% in 24 min Bypass charging |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, dual-band |
|---|---|
| Bluetooth | 5.2, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS |
| USB | USB Type-C 2.0 |
Xem bảng giá quốc tế hoặc giá tại Mỹ ($279).
| Giá niêm yết | Không bán tại Việt Nam |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $279 |
| Hãng | Realme Mobiles |
| Mã máy | Realme P3 Pro |
| Cập nhật lần cuối | 23/10/2026 |
Realme P3 Pro không được bán chính hãng tại Việt Nam.
Máy có màn hình AMOLED 6.83 inch, chip Qualcomm SM7635 Snapdragon 7s Gen 3, RAM 8GB và pin 6000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 77,000 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 35,000 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $279 |
| Giá tại Canada | Không bán tại Canada Giá tại Mỹ: $279 |
| Giá tại India | ₹ 23,999 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 84 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $279 |
| Giá tại Nepal | रू 34,875 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | Không bán tại the Philippines Giá tại Mỹ: $279 |
| Giá tại Qatar | QR 1,016 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,046 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | Không bán tại Singapore Giá tại Mỹ: $279 |
| Giá tại Sri Lanka | Không bán tại Sri Lanka Giá tại Mỹ: $279 |
| Giá tại UAE | AED 1,024 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | Không bán tại the UK Giá tại Mỹ: $279 |
| Giá tại Indonesia | Không bán tại Indonesia Giá tại Mỹ: $279 |
| Giá tại China | ¥ 1,953 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | Không bán tại Brazil Giá tại Mỹ: $279 |
| Giá tại Russia | Không bán tại Russia Giá tại Mỹ: $279 |
| Giá tại Morocco | Không bán tại Morocco Giá tại Mỹ: $279 |
| Giá tại Algeria | دج 37,665 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | Không bán tại Nigeria Giá tại Mỹ: $279 |
| Giá tại Iran | تومان 1,171,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | Không bán tại Thailand Giá tại Mỹ: $279 |
| Giá tại Egypt | Không bán tại Egypt Giá tại Mỹ: $279 |
Bình luận về Realme P3 Pro
Chưa có bình luận nào về Realme P3 Pro.