Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, Digital Zoom up to 10x |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 30/07/2021 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | LTE |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 164.2 x 75.9 x 9.1 mm (6.46 x 2.99 x 0.36 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 196 g (6.91 oz) |
| Chất liệu | Glass front, plastic back, plastic frame |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, White, Red, Blue |
| Loại | PLS IPS |
|---|---|
| Kích thước | 6.5 inch, 102.0 cm2 (~81.8% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~270 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11, One UI 3.1 Core |
|---|---|
| Chip | MediaTek MT6765 Helio P35 (12nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.35 GHz Cortex-A53 & 4x1.8 GHz Cortex-A53) |
| GPU | PowerVR GE8320 |
| RAM | 3GB/4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP, f/2.4, (macro) |
| Ống kính 3 | 2 MP, f/2.4, (depth) |
| Tính năng | LED flash, Digital Zoom up to 10x |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 5 MP, f/2.2 |
|---|
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 15W |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, proximity |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| NFC | Không |
| Radio | Chưa rõ |
| USB | USB Type-C 2.0 |
| Hiệu năng | AnTuTu: 103465 (v8), 101299 (v9) GeekBench: 889 (v5.1) GFXBench: 5.5fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: 1718:1 (nominal) |
| Loa ngoài | -27.4 LUFS (Good) |
| Thời lượng pin | Endurance rating 122h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($160).
| Giá niêm yết | 4.160.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $160 |
| Hãng | Samsung Mobile |
| Mã máy | SM-A037F, SM-A037F/DS, SM-A037M, SM-A037G, SM-A037U |


Samsung Galaxy A03s ra mắt ngày 30/07/2021. Giá bán tại Việt Nam hiện là 4.160.000₫.
Máy có màn hình PLS IPS 6.5 inch, chip Helio P35, RAM 4GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 22,500 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 14,999 |
| Giá tại USA | $160 |
| Giá tại Canada | CA$ 208 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 9,800 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 48 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 559 |
| Giá tại Nepal | रू 15,999 |
| Giá tại Philippines | ₱ 6,490 |
| Giá tại Qatar | QR 400 |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 600 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 216 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 49,600 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 619 |
| Giá tại UK | £ 92 |
| Giá tại Indonesia | Rp 1,799,000 |
| Giá tại China | ¥ 1,120 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 768 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 12,080 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 1,680 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 21,600 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 66,000 |
| Giá tại Iran | تومان 672,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 5,360 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 8,816 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Samsung Galaxy A03s
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy A03s.