Giá Samsung Galaxy A31 tại Việt Nam
- Ra mắt 01/05/2020
- 185g, dày 8.6mm
- Android 10, One UI 2.0
- bộ nhớ 128GB, khe thẻ microSDXC
Giá tại Việt Nam5.980.000₫Giá quy đổiSo sánh - Màn hình: 6.4"1080x2400 pixel
- Camera chính: 48MP1080p
- Bộ nhớ và chip: 4GB RAMMediatek Helio P65
- Pin: 5000mAh15W
Cấu hình Samsung Galaxy A31
Mạng
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
|---|
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - SM-A315F
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - SM-A315G |
|---|
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 38, 40, 41 - SM-A315F
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 20, 28, 38, 40, 41, 66 - SM-A315G |
|---|
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A |
|---|
Thiết kế
| Kích thước | 159.3 x 73.1 x 8.6 mm (6.27 x 2.88 x 0.34 in) |
|---|
| Trọng lượng | 185 g (6.53 oz) |
|---|
| Chất liệu | Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
|---|
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
|---|
| Màu sắc | Prism Crush Black, Prism Crush Blue, Prism Crush Red, Prism Crush White |
|---|
Màn hình
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|
| Kích thước | 6.4 inch, 98.9 cm2 (~84.9% screen-to-body ratio) |
|---|
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels, 20:9 ratio (~411 ppi density) |
|---|
Bộ nhớ
| RAM | 4GB/6GB |
|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB Built-in |
|---|
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
|---|
Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/2.0, 26mm (wide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF |
|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.2, 123˚, (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm |
|---|
| Ống kính 3 | 5 MP, f/2.4, (macro) |
|---|
| Ống kính 4 | 5 MP, f/2.4, (depth) |
|---|
| Tính năng | LED flash, panorama, HDR, Auto Focus, Digital Zoom up to 8x, F2.2 |
|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
|---|
Camera trước
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.2, (wide) |
|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
|---|
Pin
| Dung lượng | (Li-Po Non removable), 5000 mAh - |
|---|
| Sạc | Fast battery charging 15W |
|---|
Tính năng
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
Kết nối
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
|---|
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
|---|
| NFC | Có (tùy thị trường) |
|---|
| Radio | FM radio, RDS, recording |
|---|
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
|---|
Bình luận về Samsung Galaxy A31
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy A31.