Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.7, 26mm (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide) |
| Tính năng | F/1.7, 26mm (wide), PDAF, F/2.2, 13mm (ultrawide), LED flash, Panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 19/03/2019 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Samsung Galaxy A40 |
| Wikipedia | Samsung Galaxy A40 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat12 600/150 Mbps |
| Kích thước | 144.4 x 69.2 x 7.9 mm (5.69 x 2.72 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 140 g (4.94 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass 3), plastic back, plastic frame |
| SIM | Single SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, White, Blue, Coral |
| Loại | Super AMOLED - 16M Colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.9 inch, 85.5 cm2 (~85.5% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~437 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie) |
|---|---|
| Chip | Exynos 7904 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (2x1.77 GHz Cortex-A73 & 6x1.59 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-G71 MP2 |
| RAM | 4GB, eMMC 5.1 |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.7, 26mm (wide), PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide) |
| Tính năng | F/1.7, 26mm (wide), PDAF, F/2.2, 13mm (ultrawide), LED flash, Panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 25 MP, f/2.0, 25mm (wide), 1/2.8", 0.9µm |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Po 3100 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, ANT+ |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 5.0, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDS ,YesRadio,FM radio |
| USB | USB Type-C 2.0 |
| Hiệu năng | AnTuTu: 106388 (v7) GeekBench: 4112 (v4.4) GFXBench: 4.6fps (ES 3.1 onscreen) |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: infinite |
| Loa ngoài | Voice 66dB / Noise 68dB / Ring 73dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise -91.0dB / Crosstalk -85.9dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 73h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($270).
| Giá niêm yết | 7.020.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $270 |
| Hãng | Samsung Mobile |
| Mã máy | Galaxy A40 |
Samsung Galaxy A40 ra mắt ngày 19/03/2019. Giá bán tại Việt Nam hiện là 7.020.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED - 16M Colors 5.9 inch, chip Exynos 7904, RAM 4GB và pin 3100 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 45,000 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 23,990 |
| Giá tại USA | $270 |
| Giá tại Canada | CA$ 351 (Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 22,140 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 81 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,215 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 33,750 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 14,850 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 983 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,013 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 365 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 83,700 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 991 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 216 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 4,050,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,890 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,296 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 20,385 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,835 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 36,450 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 359,640 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,134,000 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 9,045 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 14,877 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Samsung Galaxy A40
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy A40.