Camera sau
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.9, AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/05/2016 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Samsung Galaxy C5 |
| Wikipedia | Samsung Galaxy C5 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - C7000 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 38, 39, 40, 41 - C7000 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 156.6 x 77.2 x 6.8 mm (6.17 x 3.04 x 0.27 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 169 g (5.96 oz) |
| Chất liệu | Glass front, aluminum back, aluminum frame |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Gold, Pink Gold, Dark Gray |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.2 inch, 74.5 cm2 (~71.0% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~424 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 6.0.1 (Marshmallow), upgradable to Android 8.0 (Oreo) |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8952 Snapdragon 617 (28 nm) |
| CPU | Octa-core (4x1.5 GHz Cortex-A53 & 4x1.2 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Adreno 405 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB/64GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 16 MP, f/1.9, AF |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/1.9 |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 2600 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Fast charging 18W |
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, proximity, compass ANT+ |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS/ BDS (region dependent) |
| NFC | Có |
| Radio | Stereo FM radio with RDS; recording |
| USB | microUSB 2.0 |
| Hiệu năng | Basemark OS II 2.0: 815 Basemark X: 5039 |
|---|---|
| Màn hình | Contrast ratio: Infinite (nominal), 3.911 (sunlight) |
| Camera | Photo / Video |
| Loa ngoài | Voice 67dB / Noise 69dB / Ring 72dB |
| Chất lượng âm thanh | Noise-93.1dB / Crosstalk -68.3dB |
| Thời lượng pin | Endurance rating 75h |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($230).
| Giá gần nhất | 5.980.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $230 |
| Hãng | Samsung Mobile |
| Mã máy | Galaxy C5 |
Samsung Galaxy C5 ra mắt ngày 01/05/2016. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.980.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 5.2 inch, chip Snapdragon 617, RAM 4GB và pin 2600 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 25,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 18,900 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $230 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 299 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 18,860 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 69 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,035 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 28,750 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 12,650 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 837 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 863 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 311 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 71,300 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 844 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 184 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,450,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,610 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,104 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 17,365 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,415 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 31,050 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 306,360 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 966,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 7,705 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 12,673 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Samsung Galaxy C5
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy C5.