Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.9, AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/1.9, (depth) |
| Tính năng | Exposure compensation, ISO control Shooting Modes, High Dynamic Range mode (HDR), Digital Zoom, Auto Flash, Face detection, Touch to focus |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 19/01/2018 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only) |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 5, 7, 8, 20, 38, 40, 41 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 Mbps |
| Kích thước | 153.5 x 77.2 x 8.2 mm (6.04 x 3.04 x 0.32 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 174 g (6.14 oz) |
| SIM | Single SIM (Micro-SIM) or Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black, Gold, Rose Gold, White, Blue |
| Loại | Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.5 inch, 83.4 cm2 (~70.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 8.0 (Oreo), upgradable to Android 9.0 (Pie) |
|---|---|
| Chip | Exynos 7885 (14 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Cortex-A73 & 6x1.6 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-G71 |
| RAM | 3GB/4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 32GB, eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.9, AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 5 MP, f/1.9, (depth) |
| Tính năng | Exposure compensation, ISO control Shooting Modes, High Dynamic Range mode (HDR), Digital Zoom, Auto Flash, Face detection, Touch to focus |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP, f/1.9 |
|---|---|
| Tính năng | F1.9, AF, Touch To Focus |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Removable Li-Ion 3000 mAh battery |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (front-mounted), accelerometer, proximity ,ANT+ |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | A-GPS, GLONASS, BDSRadio,FM radio |
| Radio | FM radio |
| USB | microUSB 2.0 |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($240).
| Giá gần nhất | 6.240.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $240 |
| Hãng | Samsung Mobile |
| Mã máy | Galaxy J7 Duo |
Samsung Galaxy J7 Duo ra mắt ngày 19/01/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 6.240.000₫.
Máy có màn hình Super AMOLED 5.5 inch, chip Exynos 7885, RAM 3GB và pin 3000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 28,999 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 15,079 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $240 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 312 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 19,680 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 72 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,080 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 30,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 13,200 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 874 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 900 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 324 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 74,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 881 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 192 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 3,600,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,680 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,152 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 18,120 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,520 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 32,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 319,680 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,008,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 8,040 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 13,224 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Samsung Galaxy J7 Duo
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy J7 Duo.