Camera sau
| Ống kính 1 | 200 MP, f/1.7, (wide), 1/1.56", PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP, f/2.2, (ultrawide), PDAF |
| Tính năng | Best Face, LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps |

| Ngày ra mắt | 31/01/2025 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Samsung Galaxy S25 Edge |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 66 - International 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 71 - USA |
| Băng tần 5G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 75, 77, 78 SA/NSA/Sub6 - International 1, 2, 5, 7, 25, 28, 41, 66, 71, 77, 78, 257, 258, 260, 261 SA/NSA/Sub6/mmWave - USA |
| Tốc độ | HSPA, LTE (CA), 5G |
| Kích thước | 158.2 x 75.6 x 5.8 mm (6.23 x 2.98 x 0.23 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 163 g (5.75 oz) |
| Chất liệu | Glass front (Gorilla Glass Ceramic 2), titanium frame, glass back (Gorilla Glass Victus 2) IP68 dust tight and water resistant (immersible up to 1.5m for 30 min) |
| SIM | SIM Nano-SIM + Nano-SIM + eSIM + eSIM (max 2 at a time) Nano-SIM + eSIM + eSIM (max 2 at a time) |
| Màu sắc | Titanium Icyblue, Titanium Silver, Titanium Jetblack |
| Loại | LTPO AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+ |
|---|---|
| Kích thước | 6.7 inch, 110.2 cm2 (~92.1% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1440 x 3120 pixels, 19.5:9 ratio (~513 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 15, One UI 7 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM8750-3-AB Snapdragon 8 Elite (3 nm) |
| CPU | 7-core (2x4.32 GHz Oryon V2 Phoenix L + 5x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M) |
| GPU | Adreno 830 |
| RAM | 8GB/12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB/256GB/512GB |
| Ống kính 1 | 200 MP, f/1.7, (wide), 1/1.56", PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP, f/2.2, (ultrawide), PDAF |
| Tính năng | Best Face, LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.2, (wide) |
|---|---|
| Quay video | Có |
| Dung lượng | 3900mAh |
|---|---|
| Sạc | 25W wired, PD, QC2.0, 55% in 30 min |
| Cảm biến | Fingerprint (under display, ultrasonic), accelerometer, proximity, gyro, compass, barometer Samsung DeX Ultra Wideband (UWB) support |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Có |
|---|---|
| Bluetooth | Có |
| GPS | GPS, GLONASS, GALILEO, BDS |
| NFC | Có |
| USB | USB Type-C |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($799).
| Giá niêm yết | 20.774.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $799 |
| Hãng | Samsung Mobile |
| Mã máy | SM-S937U, SM-S937U1, SM-S937B, SM-S937B/DS, SM-S9370 |
Samsung Galaxy S25 Edge ra mắt ngày 31/01/2025. Giá bán tại Việt Nam hiện là 20.774.000₫.
Máy có màn hình LTPO AMOLED 2X 6.7 inch, chip Qualcomm SM8750-3-AB Snapdragon 8 Elite, RAM 8GB và pin 3900 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 234,999 (Dự kiến) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 70,000 (Dự kiến) |
| Giá tại USA | $799 |
| Giá tại Canada | CA$ 1,679 |
| Giá tại India | ₹ 109,999 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 351 |
| Giá tại Malaysia | Không bán tại Malaysia Giá tại Mỹ: $799 |
| Giá tại Nepal | रू 99,875 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 43,945 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 4,259 |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 4,389 |
| Giá tại Singapore | S$ 1,628 |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 247,690 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 4,299 |
| Giá tại UK | £ 1,099 |
| Giá tại Indonesia | Rp 17,499,000 |
| Giá tại China | ¥ 5,593 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 9,539 |
| Giá tại Russia | ₽ 60,325 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 8,390 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 107,865 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 1,064,268 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 3,355,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 26,767 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 44,025 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Samsung Galaxy S25 Edge
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy S25 Edge.