Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 31mm (standard), 1/3.1", 1.14µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 28/12/2013 |
|---|---|
| Trang chủ | Samsung Galaxy S4 Active LTE-A trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA |
| Băng tần 4G | LTE (unspecified) |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A Cat4 150/50 MbpsGPRS,Class 33EDGE,Class 33 |
| GPRS | Class 33 |
| EDGE | Class 33 |
| Kích thước | 139.7 x 71.3 x 9.1 mm (5.5 x 2.81 x 0.36 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 147 g (5.19 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 2 |
| SIM | Micro-SIM IP67 dust/water resistant (up to 1m for 30 mins) |
| Màu sắc | Dive Blue, Pink |
| Loại | TFT capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.0 inch, 68.9 cm2 (~69.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~441 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 4.2.2 (Jelly Bean), TouchWiz UI |
|---|---|
| Chip | Qualcomm MSM8974 Snapdragon 800 (28 nm) |
| CPU | Quad-core 2.3 GHz Krait 400 |
| GPU | Adreno 330 |
| RAM | 2GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 16GB/32GB eMMC 4.5 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (dedicated slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/2.2, 31mm (standard), 1/3.1", 1.14µm, AF |
|---|---|
| Tính năng | LED flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | Dual video call |
|---|---|
| Tính năng | Single |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Removable Li-Ion 2600 mAh battery Stand-by Up to 320 h (3G) Talk time Up to 15 h (3G) |
|---|
| Cảm biến | Accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer, gesture ,DMB-T TV tuner S-Voice natural language commands and dictation Air gestures |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP, EDR, LE, aptX |
| GPS | A-GPS, GLONASS ,YesInfrared port,Yes |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | microUSB 2.0 (MHL 2 TV-out), USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($419).
| Giá gần nhất | 10.894.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $419 |
| Hãng | Samsung Mobile |
| Mã máy | Galaxy S4 Active Lte A |
Samsung Galaxy S4 Active LTE-A ra mắt ngày 28/12/2013. Giá gần nhất tại Việt Nam là 10.894.000₫.
Máy có màn hình TFT 5 inch, chip Snapdragon 800, RAM 2GB và pin 2600 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 81,630 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 52,900 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $419 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 545 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 34,358 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 126 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,886 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 52,375 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 23,045 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,525 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,571 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 566 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 129,890 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,538 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 335 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,285,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,933 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,011 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 31,635 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,400 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 56,565 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 558,108 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,759,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 14,037 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 23,087 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Samsung Galaxy S4 Active LTE-A
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy S4 Active LTE-A.