Camera sau
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, 23mm (wide), 1/1.57", 1.0µm, dual pixel PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP, f/2.2, 13mm, 123˚ (ultrawide), 1/3.2", 1.12µm |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30/60fps, 1080p@60/120/240fps, HDR10+ |

| Ngày ra mắt | 22/07/2026 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Samsung Galaxy Z Flip8 |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 66 - International 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 71 - USA |
| Băng tần 5G | 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 71, 77, 78 SA/NSA/Sub6 - International 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 28, 38, 41, 66, 71, 77, 78 SA/NSA/Sub6 - USA |
| Tốc độ | HSPA, LTE, 5G |
| Kích thước | Unfolded: 166.9 x 75.4 x 6.1 mm Folded: 85.7 x 75.4 x 13.1 mm |
|---|---|
| Trọng lượng | 180 g (6.35 oz) |
| Chất liệu | Plastic front (unfolded), glass back (Gorilla Glass Victus 2), aluminum frame IP48 dust and water resistant (dust > 1mm; immersible up to 1.5m for 30 min) Armor aluminum frame |
| SIM | Nano-SIM + eSIM + eSIM (max 2 at a time) |
| Màu sắc | Graphite, Cream, Pink |
| Loại | Foldable Dynamic LTPO AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+ |
|---|---|
| Kích thước | 6.9 inch, 111.2 cm2 (~88.7% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2520 pixels, 21:9 ratio (~397 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 16, up to 7 major Android upgrades, One UI 8 |
|---|---|
| Chip | Exynos 2600 (2 nm) |
| CPU | 10-core (1x3.80GHz C1-Ultra & 3x3.25GHz C1-Pro & 6x2.75GHz C1-Pro) |
| GPU | Xclipse 960 |
| RAM | 12GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 256GB/512GB UFS 4.x |
| Ống kính 1 | 50 MP, f/1.8, 23mm (wide), 1/1.57", 1.0µm, dual pixel PDAF, OIS |
|---|---|
| Ống kính 2 | 12 MP, f/2.2, 13mm, 123˚ (ultrawide), 1/3.2", 1.12µm |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30/60fps, 1080p@60/120/240fps, HDR10+ |
| Ống kính 1 | 10 MP, f/2.2, 23mm (wide), 1/3.0", 1.22µm |
|---|---|
| Tính năng | HDR |
| Quay video | 4K@30/60fps |
| Dung lượng | 4300 mAh |
|---|---|
| Sạc | 25W wired, QC2.0, 50% in 30 min 15W wireless 4.5W reverse wireless |
| Cảm biến | Fingerprint (side-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer Samsung DeX (desktop experience support) |
|---|
| Loa ngoài | Có, loa stereo |
|---|
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, tri-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 5.4, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS |
| NFC | Có |
| USB | USB Type-C 3.2, OTG |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($1,199).
| Giá niêm yết | 31.174.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $1,199 |
| Hãng | Samsung Mobile |
| Mã máy | SM-F776B, SM-F776B/DS, SM-F776U, SM-F776U1 |
Samsung Galaxy Z Flip8 ra mắt ngày 22/07/2026. Giá bán tại Việt Nam hiện là 31.174.000₫.
Máy có màn hình Foldable Dynamic LTPO AMOLED 2X 6.9 inch, chip Exynos 2600, RAM 12GB và pin 4300 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 393,999 |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 160,000 |
| Giá tại USA | $1,199 |
| Giá tại Canada | CA$ 1,550 |
| Giá tại India | ₹ 124,999 |
| Giá tại Kuwait | د.ك 384 |
| Giá tại Malaysia | RM 5,399 |
| Giá tại Nepal | रू 194,999 |
| Giá tại Philippines | ₱ 77,990 |
| Giá tại Qatar | QR 3,899 |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 4,799 |
| Giá tại Singapore | S$ 1,678 |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 371,690 (Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 4,699 |
| Giá tại UK | £ 1,149 |
| Giá tại Indonesia | Rp 19,999,000 |
| Giá tại China | ¥ 8,999 |
| Giá tại Brazil | R$ 9,199 |
| Giá tại Russia | ₽ 90,525 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 12,590 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 161,865 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 1,597,068 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 5,035,800 (Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 42,900 |
| Giá tại Egypt | ج.م 66,065 (Giá quy đổi) |
Bình luận về Samsung Galaxy Z Flip8
Chưa có bình luận nào về Samsung Galaxy Z Flip8.