Camera sau
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, (telephoto), AF, 2x optical zoom |
| Ống kính 3 | 8 MP, f/2.4, 120˚ (ultrawide) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 14/10/2021 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE / 5G |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 3, 7, 8, 28, 38, 41 |
| Băng tần 5G | 1, 3, 28, 78, 257 SA/NSA/mmWave |
| Tốc độ | HSPA, LTE-A, 5G |
| Kích thước | 158 x 73 x 7.9 mm (6.22 x 2.87 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 146 g (5.15 oz) |
| Chất liệu | IPX5/IP6X/IPX8 water/dust resistant (up to 1.5m for 30 min)/ Corning Gorilla Glass Victus |
| SIM | Dual SIM (Nano-SIM and eSIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Swan Black |
| Loại | OLED, 1B colors, 240Hz |
|---|---|
| Kích thước | 6.4 inch, 100.5 cm2 (~87.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 2340 pixels, 19.5:9 ratio (~403 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 11 |
|---|---|
| Chip | Qualcomm SM7225 Snapdragon 750G 5G (8 nm) |
| CPU | Octa-core (2x2.2 GHz Kryo 570 & 6x1.8 GHz Kryo 570) |
| GPU | Adreno 619 |
| RAM | 8GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 128GB |
| Thẻ nhớ | microSDXC |
| Ống kính 1 | 48 MP, f/1.8, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 8 MP, f/2.4, (telephoto), AF, 2x optical zoom |
| Ống kính 3 | 8 MP, f/2.4, 120˚ (ultrawide) |
| Tính năng | LED flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 12.6 MP |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Ion 4010 mAh, non-removable |
|---|
| Cảm biến | Fingerprint (under display, optical), accelerometer |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Có |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct |
|---|---|
| Bluetooth | 5.1, A2DP, LE |
| GPS | GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS |
| NFC | Có |
| Radio | Không |
| USB | USB Type-C |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($429).
| Giá gần nhất | 11.154.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $429 |
| Hãng | Sharp |
| Mã máy | Sharp Aquos zero6 |
Sharp Aquos zero6 ra mắt ngày 14/10/2021. Giá gần nhất tại Việt Nam là 11.154.000₫.
Máy có màn hình OLED 6.4 inch, chip Snapdragon 750G 5G, RAM 8GB và pin 4010 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 120,099 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 46,090 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $429 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 558 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 35,178 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 129 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,931 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 53,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 23,595 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,562 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,609 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 579 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 132,990 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,574 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 343 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 6,435,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 3,003 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 2,059 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 32,390 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,505 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 57,915 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 571,428 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,801,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 14,372 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 23,638 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Sharp Aquos zero6
Chưa có bình luận nào về Sharp Aquos zero6.