Camera sau
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 13 MP, f/2.6 |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 09/04/2018 |
|---|---|
| Trang chủ | Trang chính thức của Tecno Phantom 8 |
| Wikipedia | Tecno Phantom 8 trên Wikipedia |
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1800 / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40 |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps |
| Kích thước | 160 x 79.5 x 7.9 mm (6.30 x 3.13 x 0.31 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 185 g (6.53 oz) |
| Chất liệu | Corning Gorilla Glass 3 |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Micro-SIM/Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Galaxy Blue, Champagne Gold, Phantom Black |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.7 inch, 89.6 cm2 (~70.4% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~386 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 7.0 (Nougat) |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6757T Helio P25 (16 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.6 GHz Cortex-A53 & 4x1.6 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-T880MP2 |
| RAM | 6GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB Built-in |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 12 MP, f/2.0, PDAF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 13 MP, f/2.6 |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 4K@30fps, 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 20 MP, f/2.0, (wide) |
|---|---|
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Non-removable Li-Ion 3500 mAh battery |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | MP4/H.264 player, MP3/WAV/FLAC/eAAC+ player, Speaker Phone |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.2, A2DP, LE |
| GPS | Có, with A-GPS |
| Radio | FM radio |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($389).
| Giá gần nhất | 10.114.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $389 |
| Hãng | Tecno Mobiles |
| Mã máy | Phantom 8 |
Tecno Phantom 8 ra mắt ngày 09/04/2018. Giá gần nhất tại Việt Nam là 10.114.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.7 inch, chip MT6757T Helio P25, RAM 6GB và pin 3500 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 35,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 32,900 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $389 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 506 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 31,898 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 117 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 1,751 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 48,625 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 21,395 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 1,416 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 1,459 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 525 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 120,590 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 1,428 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 311 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 5,835,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 2,723 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 1,867 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 29,370 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 4,085 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 52,515 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 518,148 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 1,633,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 13,032 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 21,434 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Tecno Phantom 8
Chưa có bình luận nào về Tecno Phantom 8.