Camera sau
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |

| Ngày ra mắt | 01/07/2019 |
|---|
| Công nghệ | GSM / HSPA / LTE |
|---|---|
| Băng tần 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 |
| Băng tần 3G | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| Băng tần 4G | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 19, 20 |
| Tốc độ | HSPA 21.1/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat7 300/150 Mbps |
| Kích thước | 158.3 x 76 x 12.6 mm (6.23 x 2.99 x 0.50 in) |
|---|---|
| Trọng lượng | 228 g (8.04 oz) |
| SIM | Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by) |
| Màu sắc | Black |
| Loại | IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|
| Kích thước | 5.85 inch, 85.7 cm2 (~71.2% screen-to-body ratio) |
| Độ phân giải | 720 x 1512 pixels, 19:9 ratio (~286 ppi density) |
| Hệ điều hành | Android 9.0 (Pie) |
|---|---|
| Chip | Mediatek MT6763 Helio P23 (16 nm) |
| CPU | Octa-core (4x2.3 GHz Cortex-A53 & 4x1.5 GHz Cortex-A53) |
| GPU | Mali-G71 MP2 |
| RAM | 4GB |
|---|---|
| Bộ nhớ trong | 64GB eMMC 5.1 |
| Thẻ nhớ | microSDXC (uses shared SIM slot) |
| Ống kính 1 | 13 MP, f/1.8, (wide), AF |
|---|---|
| Ống kính 2 | 2 MP |
| Tính năng | Dual-LED dual-tone flash, HDR, panorama |
| Quay video | 1080p@30fps |
| Ống kính 1 | 8 MP |
|---|---|
| Quay video | 1080p@30fps |
| Dung lượng | Li-Po 5000 mAh, non-removable |
|---|---|
| Sạc | Charging 10W |
| Cảm biến | Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, coulombmeter |
|---|
| Loa ngoài | Có |
|---|---|
| Jack 3.5 mm | Không |
| Wi-Fi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
|---|---|
| Bluetooth | 4.0, A2DP |
| GPS | Có, with A-GPS, GLONASS |
| NFC | Có |
| Radio | Stereo FM radio, RDS, recording |
| USB | 2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go |
Giá dự kiến, quy đổi từ giá bán tại Mỹ ($199).
| Giá gần nhất | 5.174.000₫Giá quy đổi |
|---|---|
| Giá tại Mỹ | $199 |
| Hãng | Ulefones |
| Mã máy | Ulefone Armor 5S |
Ulefone Armor 5S ra mắt ngày 01/07/2019. Giá gần nhất tại Việt Nam là 5.174.000₫.
Máy có màn hình IPS LCD 5.85 inch, chip Helio P23, RAM 4GB và pin 5000 mAh.
| Giá tại Pakistan | Rs 56,000 (Hết hàng) |
|---|---|
| Giá tại Bangladesh | Tk 29,000 (Hết hàng) |
| Giá tại USA | $199 (Hết hàng) |
| Giá tại Canada | CA$ 259 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại India | ₹ 16,318 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Kuwait | د.ك 60 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Malaysia | RM 896 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nepal | रू 24,875 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Philippines | ₱ 10,945 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Qatar | QR 724 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Saudi Arabia | SR 746 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Singapore | S$ 269 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Sri Lanka | LKR 61,690 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UAE | AED 730 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại UK | £ 159 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Indonesia | Rp 2,985,000 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại China | ¥ 1,393 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Brazil | R$ 955 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Russia | ₽ 15,025 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Morocco | .د.م. 2,090 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Algeria | دج 26,865 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Nigeria | ₦ 265,068 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Iran | تومان 835,800 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Thailand | ฿ 6,667 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
| Giá tại Egypt | ج.م 10,965 (Hết hàng, Giá quy đổi) |
Bình luận về Ulefone Armor 5S
Chưa có bình luận nào về Ulefone Armor 5S.